11:06 | 05/07/2018

Tư vấn mua xe ô tô trả góp

Tháng 6/2018 là thời điểm mà các dòng xe nhập khẩu miễn thuế, thuế suất 0% được nhập khẩu từ các quốc gia vào Việt Nam. Vậy nên, bây giờ tôi đang muốn mua xe ô tô trả góp tại TP.HCM, xin hỏi lãi suất vay mua xe cũng như hạn mức vay, thời hạn vay... của các ngân hàng nào tốt và uy tín hiện nay. (Anh Phong, TP.HCM).

Tư vấn vay vốn mua căn hộ tại dự án Gem Riverside
Tư vấn vay tiêu dùng trả góp
Tư vấn vay vốn hỗ trợ khởi nghiệp

Với mục tiêu kích thích các khách hàng sử dụng các gói sản phẩm, dịch vụ vay mua xe của mình thì các ngân hàng cùng với lãi suất đã đưa ra các tiêu chí để cạnh tranh. Tuy nhiên, các sản phẩm vay mua xe của ngân hàng có sự chênh lệch về mức lãi suất không nhiều. Có điều, tùy theo từng ngân hàng, các mức lãi suất được áp dụng ở các mức khác nhau.

Ảnh minh họa

Đơn cử, vay mua xe tại TPBank, các khách hàng sẽ được áp dụng mức lãi suất cố định trong 6 tháng đầu là 7,8%. Theo bảng tổng hợp về mức lãi suất vay mua xe của các ngân hàng thì đây là một mức lãi suất trung bình giữa các ngân hàng. Nhưng cùng với mức lãi suất này khách hàng sẽ được vay khoản vay lên tới 80% tổng giá trị chiếc xe, trong trường hợp có tài sản thế chấp là bất động sản khách hàng có thể vay tới 100% giá trị xe. Kỳ hạn vay mà ngân hàng này cung cấp cho khách hàng cũng lên tới 7 năm.

Hay tại VIB, nếu so sánh chung về mức lãi suất cho vay mua xe mà các ngân hàng áp dụng có thể thấy mức lãi suất mà ngân hàng VIB áp dụng cho các khách hàng là mức lãi suất lý tưởng nhất, khách hàng có thể mua xe ô với mức lãi suất vào tháng 6 này chỉ từ 6,69% nhưng với thời gian cố định lãi suất chỉ là 3 tháng. Ngược lại, Techcombank cho vay mua xe với lãi suất 7,49% nhưng cố định trong 6 tháng đầu, đồng thời Techcombank cho khách hàng vay mua xe cũ…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.280 23.360 27.045 27.367 30.323 30.808 205,43 213,65
BIDV 23.280 23.360 26.051 27.370 30.331 30.798 205,59 209,04
VietinBank 23.269 23.359 26.990 27.368 30.283 30.843 205,51 208,91
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.260 23.360 27.017 27.378 30.401 30.807 206,19 208,95
ACB 23.280 23.360 27.049 27.397 30.520 30.836 206,44 209,10
Sacombank 23.278 23.370 27.090 27.449 30.504 30.861 206,29 209,38
Techcombank 23.240 23.350 26.766 27.496 30.061 30.905 204,59 209,92
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.946 27.414 30.423 30.842 205,58 209,25
DongA Bank 23.280 23.360 27.230 27.370 30.430 30.800 205,00 209,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.540
36.710
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.540
36.690
Vàng SJC 5c
36.540
36.710
Vàng nhẫn 9999
34.370
34.770
Vàng nữ trang 9999
33.920
34.720