17:00 | 14/06/2018

Tư vấn vay vốn mua căn hộ tại dự án Gem Riverside

Tôi muốn mua một căn hộ khoảng 50m2 tại dự án Gem Riverside, xin cho biết các khoản hỗ trợ vay vốn cũng như điều khoản thanh toán chi tiết. Xin cảm ơn! (phuonghoangtp@gmail.com).

“Vịnh Hạ Long” giữa lòng Sài Gòn
Cơ hội sở hữu “trái tim” Gem Riverside trong tầm tay
Gem Riverside – không gian sống vượng khí sinh tài

Chính xác tại Gem Riverside có căn hộ diện tích 49m2, giá trị tương đương khoảng 1,9 tỷ đồng/căn, khách hàng chỉ cần có nguồn thu nhập ổn định từ 30 - 35 triệu đồng/tháng (hoặc 50 triệu đồng/chủ hộ) cùng số tiền tích lũy khoảng 1 tỷ đồng thì phương thức thanh toán trả chậm theo thời gian rất phù hợp. Đây là phương thức mà khách hàng chỉ cần thanh toán khoảng 20% giá trị căn hộ khi ký hợp đồng mua bán, số còn lại sẽ được thanh toán 3%/tháng cho đến khi nhận nhà mà không cần đến sự hỗ trợ từ ngân hàng.

Với những khách hàng có số tiền tích lũy ít hơn, chủ đầu tư cũng đã phối hợp cùng với  VietinBank triển khai các gói vay lên đến 70% giá trị căn hộ với lãi suất ưu đãi - thấp hơn các ngân hàng khác từ 0,2% - 1,5%. Khách hàng thanh toán trước 20% giá trị căn hộ (tương ứng với 400 triệu đồng đối với căn hộ diện tích 49 m2), phần lớn số tiền còn lại sẽ được ngân hàng cho vay tới 20 năm với lãi suất ưu đãi.

Ngoài ra, tùy theo khả năng, khách hàng vẫn có thể linh hoạt chọn các hình thức khác như: Thanh toán theo tiến độ thi công; thanh toán hình thức trả nhanh để nhận được mức chiết khấu tốt lên tới 6% giá trị khi thanh toán đợt 2 (tương đương 50% giá trị căn hộ) và nhiều ưu đãi như: Gói An cư (tặng 2 năm phí quản lý) hoặc tặng gói An tâm (bao gồm 1 phin lọc khí độc, 1 mặt nạ chống khói, 1 ba lô thoát hiểm) với mỗi gói tương đương 30 triệu đồng...

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.295 23.385 26.828 27.688 30.409 30.896 204,93 213,12
BIDV 23.300 23.380 26.817 27.138 30.514 30.986 205,84 209,29
VietinBank 23.297 23.387 26.750 27.128 30.381 30.941 205,35 208,75
Agribank 23.280 23.380 26.802 27.160 30.531 30.939 206,10 208,85
Eximbank 23.300 23.380 26.785 27.129 29.600 30.916 206,11 208,76
ACB 23.300 23.392 26.875 27.235 30.633 30.988 206,24 209,30
Sacombank 23.295 23.387 26.884 27.245 30.545 30.900 206,87 209,90
Techcombank 23.280 23.380 26.563 27.276 30.210 31.043 20476 210,00
LienVietPostBank 23.280 23.380 26.772 27.239 30.500 30.922 206,55 210,27
DongA Bank 23.300 23.380 26.830 27.140 29.540 30.910 204,80 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.650
Vàng SJC 5c
36.510
36.670
Vàng nhẫn 9999
34.690
35.090
Vàng nữ trang 9999
34.240
35.040