16:00 | 14/06/2018

Tư vấn vay tiêu dùng trả góp

Tôi muốn vay tiêu dùng trả góp hàng tháng khoảng 20 triệu đồng, xin hỏi tôi nên vay ở đâu dễ nhất? (Mai Ngọc, TP.HCM).

TP.HCM: Dự báo CPI tháng 6 tăng nhẹ
Tiêu dùng tiếp tục khởi sắc hỗ trợ tích cực cho tăng trưởng kinh tế
Chỉ số giá tiêu dùng tháng 5 tăng 0,55%, cao nhất trong 6 năm

Đối với khoản vay khoảng 20 triệu đồng, khách hàng có thể lựa chọn tổ chức là công ty tài chính. Với đa dạng hình thức vay, thủ tục đơn giản, dễ dàng, giải ngân nhanh nhất sau khi hồ sơ được duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu mua sắm tiêu dùng cho mọi đối tượng, mọi phân khúc khách hàng. Tại tất cả các chi nhánh trên toàn quốc với sự hỗ trợ nhiệt tình từ các chuyên viên tư vấn tín dụng. Chính điều này giúp cho khách hàng được hỗ trợ tốt nhất, hỗ trợ trả góp hàng tháng, số tiền gốc và lãi tính dựa trên số dư nợ giảm dần.

Ảnh minh họa

Tại một số công ty tài chính như Fe Credit, Home Credit, HDSaison… có đa dạng hình thức vay, khoản vay tối đa 70 triệu đồng, do đó khách hàng có thể vay từ 10 đến 20 triệu đồng dễ dàng nhất. Chỉ cần mức thu nhập hàng tháng 3 triệu đồng nếu vay tín chấp qua lương. Còn đối với những hình thức vay tiền ngân hàng không cần thế chấp khác bạn không cần chứng minh thu nhập. Đó là các hình thức vay theo hóa đơn điện, vay theo hạn mức thẻ tín dụng, vay theo hợp đồng bảo hiểm nhân thọ...

Với thủ tục nhanh chóng, đơn giản, cam kết nhận tiền giải ngân chỉ sau 1-3 ngày. Khoản vay không cần thế chấp tài sản, lãi suất chỉ từ 1,66%/tháng. Hình thức vay đa dạng, có chuyên viên tư vấn tận nhà miễn phí với nhiều ưu đãi. Với điều kiện vay đơn giản, độ tuổi từ 20 đến 60 tuổi.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.160 23.260 26.087 26.819 30.483 30.971 201,03 208,95
BIDV 23.150 23.250 26.037 26.409 30.373 30.869 205,30 208,93
VietinBank 23.145 23.255 26.060 26.785 30.450 31.090 205,45 211,95
Agribank 23.150 23.240 25.967 26.341 30.017 30.479 205,91 209,46
Eximbank 23.150 23.250 26.084 26.433 30.605 31.015 206,32 209,09
ACB 23.160 23.240 26.015 26.478 30.595 31.062 205,76 209,43
Sacombank 23.102 23.264 26.072 26.485 30.633 31.038 205,46 210,03
Techcombank 23.130 23.250 25.821 26.545 30.246 31.109 204,96 210,40
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.925 26.533 30.540 31.143 205,30 210,16
DongA Bank 23.160 23.240 26.040 26.470 30.540 31.070 202,60 209,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.650
Vàng SJC 5c
36.500
36.650
Vàng nhẫn 9999
36.450
36.850
Vàng nữ trang 9999
36.050
36.650