12:00 | 29/12/2016

Tư vấn sử dụng Thẻ tín dụng tiện ích FE CREDIT Plus+ MasterCard

Xin hỏi, tôi nên sử dụng Thẻ tín dụng tiện ích FE CREDIT Plus+ MasterCard như thế nào? (Phạm Thị Hoa, Q. Tân Bình).

Tư vấn về bảo mật khi sử dụng thẻ tín dụng
Tư vấn sử dụng thẻ tín dụng đúng cách để hạn chế rủi ro
Tìm hiểu lợi ích của thẻ tín dụng
Ảnh minh họa

Công ty Tài chính TNHH MTV Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (FE CREDIT) chính thức ra mắt Thẻ tín dụng FE CREDIT PLUS+ MasterCard. Đây là loại thẻ tín dụng đầu tiên được thiết kế phục vụ tối đa tiện ích hàng ngày và đem đến nhiều ưu đãi tối ưu cho các chủ thẻ.

Bên cạnh lợi ích tạm ứng tiền mặt với mức phí ưu đãi chỉ 1% tại hơn 14.000 máy ATM trên toàn quốc và hơn 1 triệu ATM toàn cầu kết hợp với 150.000 đại lý chấp nhận thanh toán thẻ tại Việt Nam và 39 triệu đại lý toàn cầu, Thẻ tín dụng FE CREDIT PLUS+ MasterCard có những tiện ích chuyên biệt như sau:

+ Selfie PLUS+: Thẻ tín dụng đầu tiên tại Việt Nam mà khách hàng có thể chuyển hình ảnh selfie cá nhân từ điện thoại di động để in thẻ với hình ảnh thể hiện cá tính của chủ thẻ.

+ Thẻ Xăng PLUS+: Cho phép chủ thẻ mua xăng qua phiếu mua hàng sẽ được ghi nợ tự động vào tài khoản thẻ đối với cả những đại lý không chấp nhận thanh toán thẻ.

+ Thẻ thanh toán học phí PLUS+: Cho phép chủ thẻ thanh toán học phí được ghi nợ tự động vào thẻ FE CREDIT PLUS+ MasterCard.

+ Thẻ nạp tiền điện thoại PLUS+: Dễ dàng nạp tiền điện thoại di động bằng cách tính phí trên thẻ FE CREDIT PLUS+ MasterCard.

+ Thẻ thanh toán hóa đơn PLUS+: Thanh toán tính phí các hóa đơn dịch vụ hàng tháng bằng Thẻ FE CREDIT PLUS+ MasterCard.

+ Điểm thưởng PLUS+ tích lũy hàng ngày: Chương trình tích lũy điểm thưởng cho tất cả các giao dịch chi tiêu phục vụ nhu cầu hàng ngày qua thẻ FE CREDIT PLUS+ MasterCard. 1 triệu điểm thưởng tương đương 1 triệu đồng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,40
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
4,90
6,00
6,10
6,70
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.735 22.805 27.509 27.838 31.374 31.877 20509 20901
BIDV 22.735 22.805 27.598 27.918 31.399 31.865 207,09 210,15
VietinBank 22.722 22.802 27.462 27.840 32.347 31.907 20569 20909
Agribank 22.725 22.800 27.507 27.834 31.423 31.856 20574 20895
Eximbank 22.720 22.810 27.501 27.860 31.492 31.902 20659 20928
ACB 22.730 22.800 27.510 27.854 31.588 31.904 20645 20903
Sacombank 22.736 22.818 27.549 27.911 31.574 31.939 20652 20960
Techcombank 22.710 22.805 27.252 28.979 31.148 32.002 20511 21053
LienVietPostBank 22.710 22.810 27.438 27.902 31.522 31.943 20616 20979
DongA Bank 22.740 22.810 27.610 27.920 31.500 31.880 206,30 210,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.590
36.790
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.590
36.770
Vàng SJC 5c
36.590
36.790
Vàng nhẫn 9999
36.590
36.990
Vàng nữ trang 9999
36.220
36.820