09:26 | 03/08/2017

Tư vấn vay vốn ngân hàng để mở minimart

Tôi có kế hoạch mở một minimart nhưng chưa đủ vốn, Thời báo có thể tư vấn cho tôi ngân hàng nào có gói dịch vụ giúp tôi tiếp cận vốn vay nhanh và hiệu quả. Cảm ơn. (tuanh.1993@gmail.com)

Tìm hiểu về lãi suất cho vay tiêu dùng tại BIDV
Tìm hiểu về ứng dụng T’Aio của TPBank
Tư vấn về việc thanh toán tiền vay tại công ty tài chính
Ảnh minh họa

Gói ưu đãi vay “Linh hoạt cấp vốn - Đột phá tăng trưởng” của PVcomBank triển khai từ đầu năm 2017 được cho là một lựa chọn khá hấp dẫn giúp doanh nghiệp siêu nhỏ.

Với tổng hạn mức gói lên đến 1.500 tỷ đồng, các doanh nghiệp sẽ được hưởng ưu đãi lãi suất vay vốn từ 7,5%/năm. Đặc biệt, bên cạnh hình thức thế chấp phổ biến là tài sản của chủ doanh nghiệp hay những cá nhân góp vốn, PVcomBank còn cho phép thế chấp tài sản một cách linh hoạt từ người thân của họ với các loại tài sản khác nhau như bất động sản, sổ tiết kiệm, ô tô...

Đặc biệt, đối với các doanh nghiệp siêu nhỏ thuộc diện khởi nghiệp (Star Up), nếu thành lập mới chưa đủ 12 tháng thường khó đáp ứng các điều kiện vay vốn của các ngân hàng thì khi đến với PVcomBank, các doanh nghiệp này sẽ được xem xét tham gia gói vay ưu đãi lãi suất nếu có thời gian hoạt động chỉ từ 6 tháng trên nền tảng phát triển từ hộ kinh doanh.

PVcomBank còn chủ động hỗ trợ doanh nghiệp lựa chọn các gói ưu đãi vay khác nhau tùy theo nhu cầu, các đặc điểm hoạt động ngành nghề của khách hàng nhằm tối đa hóa lợi nhuận cho khách hàng khi vay vốn. Chưa kể, PVcomBank cũng thường xuyên áp dụng các điều kiện cho vay linh hoạt, giảm thủ tục hồ sơ, thực hiện giải ngân nhanh,... cùng các chương trình hỗ trợ vốn, ưu đãi phí dịch vụ nhằm hỗ trợ tối đa cho doanh nghiệp.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,80
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.745 22.815 26.551 26.869 30.300 30.786 202,19 206,05
BIDV 22.745 22.815 26.577 26.883 30.338 30.788 203,00 206,04
VietinBank 22.735 22.815 26.501 26.879 30.265 30.825 202,71 206,11
Agribank 22.730 22.805 26.682 27.004 30.471 30.896 203,12 206,28
Eximbank 22.730 22.820 26.553 26.899 30.423 30.819 203,61 206,26
ACB 22.745 22.815 26.560 26.893 30.503 30.808 203,70 206,25
Sacombank 22.747 22.829 26.599 26.954 30.490 30.851 203,57 206,64
Techcombank 22.725 22.825 26.362 27.102 30.081 30.996 202,62 208,12
LienVietPostBank 22.720 22.810 26.606 27.062 30.576 30.989 203,52 207,10
DongA Bank 22.750 22.820 26.580 26.880 30.430 30.820 202,30 206,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.720
Vàng SJC 5c
36.520
36.740
Vàng nhẫn 9999
35.970
36.370
Vàng nữ trang 9999
35.620
36.320