09:23 | 14/09/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 14/9/2017

Đồng USD tiếp tục nhích nhẹ trong sáng nay (14/9/2017- giờ Việt Nam) sau khi phục hồi mạnh trở lại trong phiên giao dịch Mỹ hôm qua nhờ kỳ vọng lạm phát tại Mỹ sẽ tăng nhanh hơn trong tháng 8, qua đó khiến Fed vẫn có thể tăng tiếp lãi suất một lần nữa trong năm nay.

Fed nhìn nhận tăng trưởng kinh tế phục hồi, nhưng lạm phát vẫn yếu
Quan chức Fed: Có lẽ tăng lãi suất đang gây tổn hại cho nền kinh tế
Thêm lý do để Fed trì hoãn lần tăng lãi suất thứ 3
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8418 EUR; 110.5200 JPY; 0.7575 GBP; 0.9645 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 14/9/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1879

-0.0006

-0.05%

USD-JPY

110.5200

0.0300

+0.03%

GBP-USD

1.3201

-0.0010

-0.08%

AUD-USD

0.8006

0.0020

+0.25%

USD-CAD

1.2174

0.0002

+0.02%

USD-CHF

0.9645

0.0004

+0.04%

EUR-JPY

131.2900

-0.0300

-0.02%

EUR-GBP

0.8998

0.0001

+0.01%

USD-HKD

7.8121

-0.0007

-0.01%

EUR-CHF

1.1457

-0.0002

-0.02%

USD-KRW

1,132.2000

3.6300

+0.32%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,30
5,70
5,90
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.690 22.760 26.829 27.163 30.319 30.805 199,09 202,89
BIDV 22.690 22.760 26.779 27.085 30.323 30.780 199,61 202,60
VietinBank 22.680 22.760 26.787 27.134 30.284 30.810 199,63 202,97
Agribank 22.680 22.760 27.050 27.356 30.399 30.836 201,45 204,67
Eximbank 22.670 22.760 26.767 27.116 30.406 30.802 200,33 202,94
ACB 22.690 22.760 26.785 27.120 30.515 30.820 200,49 203,01
Sacombank 22.689 22.770 26.820 27.176 30.477 30.835 200,45 206,20
Techcombank 22.680 22.770 26.586 27.167 30.147 30.842 199,32 203,92
LienVietPostBank 22.670 22.760 26.567 27.121 30.512 30.822 198,69 203,05
DongA Bank 22.690 22.760 26.820 27.120 30.460 30.810 200,40 203,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.480
36.700
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.480
36.680
Vàng SJC 5c
36.480
36.700
Vàng nhẫn 9999
35.700
36.100
Vàng nữ trang 9999
35.400
36.100