09:48 | 05/10/2016

Viet Capital Bank miễn 1 năm phí dịch vụ thông báo biến động số dư

Sử dụng dịch vụ thông báo biến động số dư được xem là giải pháp tốt nhất để khách hàng luôn yên tâm trong việc quản lý và kiểm soát thông tin tài khoản và những giao dịch phát sinh mọi lúc mọi nơi.

Viet Capital Bank ra mắt sản phẩm “Vay ứng vốn nhanh”
Cơ hội trúng Samsung Galaxy S7 Edge khi trải nghiệm Mobile Banking
Viet Capital Bank dành 200 tỷ đồng cho vau ưu đãi DN xuất khẩu
Ảnh minh họa

Từ nay đến hết ngày 31/12/2016, Viet Capital Bank ưu đãi miễn phí dịch vụ thông báo biến động số dư trong 1 năm dành cho toàn bộ khách hàng cá nhân đăng ký dịch vụ thông báo biến động số dư tại ngân hàng.

Ngoài việc gia tăng tiện ích và nâng cao sự hài lòng cho khách hàng khi sử dụng dịch vụ của Viet Capital Bank, dịch vụ thông báo biến động thông tin số dư còn giúp khách hàng kiểm soát, hạn chế rủi ro xâm phạm tài khoản, bảo vệ tài khoản cho khách hàng.

Ngay sau khi các giao dịch của khách hàng được duyệt thực hiện trên hệ thống, khách hàng sẽ nhận được tin nhắn thông báo biến động thông tin tài khoản của mình.

Để biết thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ các điểm giao dịch của Viet Capital Bank trên toàn quốc; truy cập website www.vietcapitalbank.com.vn hoặc liên hệ Hotline 1800 555 599.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,40
5,50
5,50
6,70
6,80
7,20
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 24.394 24.685 28.080 28.531 201,61 205,47
BIDV 22.735 22.805 24.472 24.687 28.277 28.523 203,53 205,35
VietinBank 22.730 22.810 24.357 24.696 28.042 28.549 201,78 205,33
Agribank 22.730 22.810 24.314 24.698 28.051 28.519 202,07 205,59
Eximbank 22.720 22.820 24.381 24.698 28.219 28.586 202,80 205,44
ACB 22.745 22.815 24.380 24.696 28.293 28.589 202,78 205,41
Sacombank 22.720 22.810 24.360 24.785 28.139 28.667 202,86 206,60
Techcombank 22.730 22.825 24.178 24.756 27.919 28.586 201,99 205,98
LienVietPostbank 22.725 22.815 24.178 24.723 28.288 28.594 202,56 205,01
DongA Bank 22.735 22.815 24.440 24.720 28.240 28.580 202,90 205,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.420
36.640
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.420
36.620
Vàng SJC 5c
36.420
36.640
Vàng nhẫn 9999
34.180
34.580
Vàng nữ trang 9999
33.780
34.580