08:00 | 31/12/2016

Vietbank bổ nhiệm phó tổng giám đốc mới

Hội đồng Quản trị Ngân hàng Việt Nam Thương Tín (Vietbank) vừa có quyết định bổ nhiệm ông Võ Văn Dũng hiện là Giám đốc Khối Vận hành kiêm Phó giám đốc Khối Quản lý rủi ro vào vị trí Phó Tổng giám đốc Vietbank kể từ ngày 30/12/2016.

VietBank tăng vốn điều lệ lên 3249 tỷ đồng
Vietbank chính thức có tân tổng giám đốc
Vietbank đồng hành cùng sự kiện TURKEY DASH
Ông Võ Văn Dũng

Ông Võ Văn Dũng sinh năm 1969, từng tốt nghiệp cử nhân tài chính – ngân hàng, với hơn 21 năm kinh nghiệm và đảm nhiệm nhiều vị trí quản lý cấp cao tại các tổ chức tín dụng.  Ông có kiến thức sâu rộng trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán và quản lý doanh nghiệp

Như vậy, đến nay Ban điều hành của Vietbank bao gồm Tổng giám đốc là ông Nguyễn Đăng Thanh và 6 Phó Tổng giám đốc là ông Dương Nhất Nguyên, bà Nguyễn Ngọc Quế Chi, ông Nguyễn Trọng Phúc, ông Đặng Đình Thắng, ông Nguyễn Trung Thành và ông Võ Văn Dũng.

Việc bổ nhiệm nhân sự điều hành này nằm trong lộ trình đẩy mạnh phát triển Vietbank giai đoạn 2016 – 2020.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
6,60
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,40
5,50
5,50
6,70
6,80
7,20
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.775 22.845 23.945 24.231 28.292 28.746 199,23 203,04
BIDV 22.785 22.855 23.026 24.235 28.496 28.750 201,25 203,00
VietinBank 22.770 22.850 23.925 24.257 28.269 28.780 199,74 203,25
Agribank 22.775 22.860 23.884 24.261 28.280 28.802 200,03 203,51
Eximbank 22.760 22.860 23.939 24.251 28.393 28.763 200,62 203,23
ACB 22.770 22.860 23.958 24.258 28.503 28.788 200,75 203,27
Sacombank 22.770 22.860 23.934 24.357 28.326 28.856 200,72 205,20
Techcombank 22.760 22.860 23.732 24.309 27.113 28.790 199,60 203,56
LienVietPostbank 22.770 22.860 23.976 24.284 28.512 28.804 198,29 203,27
DongA Bank 22.780 22.860 23.990 24.260 28.460 28.780 200,80 203,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.690
36.990
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.6900
36.970
Vàng SJC 5c
36.690
36.990
Vàng nhẫn 9999
34.550
34.950
Vàng nữ trang 9999
34.050
34.850