09:04 | 24/01/2018

VPBank tặng thêm lãi suất tiết kiệm nhân chiến thắng của U23 Việt Nam

Để chào mừng chiến thắng tuyệt vời của Đội tuyển U23 Việt Nam tại Giải U23 Châu Á 2018, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vương (VPBank) quyết định cộng thêm lãi suất cho khách hàng khi gửi tiền tại VPBank.

VPBank "nhuộm" đỏ trụ sở bằng đèn để cổ vũ đội tuyển U23 Việt Nam

Theo đó, trong Ngày vàng huy động (hôm nay 24/1/2018), mọi khách hàng mang tên Quang Hải và Tiến Dũng khi gửi tiền tại VPBank sẽ được cộng thêm 0,23% vào lãi suất tiết kiệm và mọi khách hàng còn lại sẽ được cộng thêm 0,1% vào lãi suất tiết kiệm.

Đối với các doanh nghiệp SME, VPBank cũng cộng thêm 0,2%/năm lãi suất huy động đối với tất cả khách hàng SME thỏa mãn 1 trong các điều kiện: Tên công ty trên đăng ký kinh doanh có chữ Dũng hoặc Hải; Người đại diện pháp luật trên đăng ký kinh doanh hoặc chủ tịch HĐQT có tên Dũng hoặc Hải.

Quyết định tăng lãi suất của VPBank được đưa ra sau trận thắng đầy kịch tính của đội tuyển U23 Việt Nam với sự xuất sắc của Tiền vệ Quang Hải và thủ môn Tiến Dũng.

Hai bàn thắng tuyệt vời của Quang Hải đã giúp U23 Việt Nam cầm hòa U23 Qatar với tỷ số 2-2 trong 120 phút thi đấu chính thức. Sau đó, sự xuất sắc của các cầu thủ, đặc biệt là thủ môn Tiến Dũng đã giúp U23 Việt Nam vượt qua đối thủ trong loạt đá luân lưu với tỷ số 4-3.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.345 26.319 26.633 29.294 29.763 205,97 212,43
BIDV 23.260 23.340 26.320 26.635 29.307 29.758 207,93 211,08
VietinBank 23.233 23.323 26.252 26.630 29.230 29.790 207,71 211,11
Agribank 23.265 23.350 26.299 26.631 29.330 29.760 207,86 211,65
Eximbank 23.240 23.340 26.305 26.657 29.398 29.790 208,52 211,32
ACB 23.260 23.340 26.322 26.661 29.497 29.802 208,59 211,28
Sacombank 23.270 23.362 26.370 26.724 29.491 29.858 208,69 211,78
Techcombank 23.250 23.350 26.098 26.856 29.111 29.925 207,24 212,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.238 26.700 29.440 29.849 208,17 211,87
DongA Bank 23.305 23.350 26.340 26.640 29.410 29.770 207,20 211,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.550
36.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.550
36.730
Vàng SJC 5c
36.550
36.750
Vàng nhẫn 9999
34.250
34.650
Vàng nữ trang 9999
33.800
34.600