12:12 | 30/05/2019

Website và hotline giả mạo tổng đài chăm sóc khách hàng

Hiện nay, có nhiều đối tượng lợi dụng uy tín của các ngân hàng, thực hiện những hành vi giả mạo website, hotline để trục lợi, làm ảnh hưởng đến hình ảnh của các ngân hàng đồng thời ảnh hưởng trực tiếp đến quyền lợi/tài sản của khách hàng.

Nhằm giúp khách hàng tránh được những sự cố đáng tiếc có thể xảy ra, Ngân hàng TMCP Kiên Long (Kienlongbank) thường xuyên rà soát mạng Internet, ghi nhận và xử lý các thông tin giả mạo, kịp thời thông báo đến khách hàng phòng tránh các rủi ro.

Tuy nhiên, hiện vẫn còn một số website, hotline giả mạo Kienlongbank cùng với các Ngân hàng, doanh nghiệp khác đang xuất hiện trên Internet, mục đích thu lợi từ cước phí kết nối tổng đài của khách hàng và gây ra những thông tin sai lệch.

Do đó, Kienlongbank khuyến cáo khách hàng không liên hệ và thực hiện bất cứ giao dịch nào với các website và hotline sau :

http://hotrokhachhang.com.vn/

https://kienlong.ngan-hang.com

http://kienlongbank.ngan-hang.net

Tổng đài: 19006236, 19006215 …

Để bảo vệ thông tin cá nhân và các thông tin giao dịch tài chính ngân hàng, Kienlongbank khuyến nghị khách hàng chỉ thực hiện qua các kênh giao dịch chính thức và duy nhất của Kienlongbank:

Website:https://www.kienlongbank.com

Hotline hỗ trợ 24/7: 19006929/ (028) 73096929

Email: kienlong@kienlongbank.com hoặc chamsockhachhang@kienlongbank.com

Mạng xã hội facebook:https://www.facebook.com/NganhangKienLong.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.356 26.227 29.472 29.974 200,44 213,54
BIDV 23.140 23.260 25.436 26.181 29.559 30.122 206,60 213,40
VietinBank 23.125 23.255 25.349 26.184 29.432 30.072 209,52 215,52
Agribank 23.145 23.245 25.373 26.765 29.503 29.986 209,97 213,80
Eximbank 23.140 23.250 25.387 25.737 29.591 30.000 210,83 213,74
ACB 23.130 23.255 25.381 25.730 29.657 29.991 210,86 213,76
Sacombank 23.099 23.259 25.384 25.836 29.620 30.022 210,02 214,58
Techcombank 23.130 23.270 25.144 26.140 29.263 30.181 209,41 216,55
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.294 25.764 29.461 29.900 210,17 214,12
DongA Bank 23.130 23.250 25.490 25.820 29.580 29.970 207,90 213,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.160
41.440
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.160
41.420
Vàng SJC 5c
41.160
41.440
Vàng nhẫn 9999
41.140
41.590
Vàng nữ trang 9999
40.620
41.420