BIDV thông báo niêm yết trái phiếu

13:31 | 09/01/2020

Ngày 30/12/2019, Sở GDCK TP Hồ Chí Minh (HSX) đã chấp thuận đăng ký niêm yết đối với 500 tỷ đồng trái phiếu tăng vốn phát hành ra công chúng của Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), mã chứng khoán BID11908.

Đây là loại trái phiếu không chuyển đổi, không kèm chứng quyền, không có bảo đảm và thỏa mãn các điều kiện để tính vào vốn cấp 2 của BIDV theo quy định hiện hành. Trái phiếu có kỳ hạn 7 năm (BIDV có quyền mua lại sau 2 năm).

Lãi suất trái phiếu gồm lãi suất tham chiếu + biên độ 1,3%/năm, trong đó lãi suất tham chiếu được tính bằng trung bình cộng lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân bằng Đồng Việt Nam, trả sau, áp dụng cho kỳ hạn 12 tháng (hoặc tương đương) của 4 ngân hàng bao gồm Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam và BIDV.

Trái phiếu có mệnh giá 100.000 VND/trái phiếu, tổng khối lượng phát hành là 5.000.000 trái phiếu. Dự kiến ngày giao dịch đầu tiên là ngày 15/1/2020.

Bản cáo bạch niêm yết và các tài liệu liên quan được cung cấp tại website của BIDV: www.bidv.com.vn.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.650 23.960 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.700 23.980 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.680 23.980 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.600 23.900 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.690 23.960 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.650 24.000 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.700 23.950 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.678 23.990 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.570 24.025 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.740 24.000 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
64.750
65.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
64.750
65.750
Vàng SJC 5c
64.750
65.770
Vàng nhẫn 9999
51.100
52.000
Vàng nữ trang 9999
51.000
51.600