Cake - Ngân hàng số tăng trưởng tốt nhất Việt Nam 2022

15:09 | 06/06/2022

Cake by VPBank - sản phẩm hơp tác giữa Be Group (ứng dụng gọi xe công nghệ) và Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) vừa được Tạp chí quốc tế Global Business Review trao giải thưởng “Ngân hàng số tăng trưởng tốt nhất Việt Nam” (Best Growing Digital Bank Vietnam 2022).

Danh hiệu này ghi nhận tốc độ phát triển sản phẩm dịch vụ như mở tài khoản, gửi/nhận tiền, tiết kiệm, thanh toán, cho vay, đầu tư và người dùng của Cake by VPBank sau hơn một năm ứng dụng này được ra mắt.
cake ngan hang so tang truong tot nhat viet nam 2022
Ngân hàng số Cake không mạng lưới chi nhánh như ngân hàng truyền thống - Ảnh: H.Ng

Giải thưởng Ngân hàng số tăng trưởng tốt nhất Việt Nam do Tạp chí quốc tế Global Business Review trao tặng còn ghi nhận Cake by VPBank đang nắm giữ hai kỷ lục là Ngân hàng số phát triển nhanh nhất Việt Nam với hơn 1,7 triệu khách hàng sau 16 tháng ra mắt (tính đến tháng 5/2022) và Ngân hàng đầu tiên tại châu Á - Thái Bình Dương đạt kỷ lục chuyển đổi core banking chỉ trong 74 ngày.

Đồng thời, Global Business Review cũng trao cho Be Group giải thưởng Best Open Technology Platform Viet Nam 2022 - Nền tảng công nghệ mở tốt nhất Việt Nam. Cả hai lĩnh vực nền tảng mở và fintech trước nay đều có thế mạnh nghiêng về các đối thủ đa quốc gia, với tiềm lực tài chính, nhân sự dồi dào.

Trước đó, Ngân hàng số Cake by VPBank phối hợp cùng Be Group hỗ trợ các tài xế vay tiêu dùng với mức lãi suất từ 1,67%/tháng. Qua đó, các tài xế công nghệ có thêm cơ hội tiếp cận nguồn tín dụng an toàn, chính thống, tránh được những rủi ro từ các hình thức vay không chính thức.

P.V

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.710 24.020 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.725 24.015 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.710 24.010 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.720 24.030 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.740 24.000 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.700 24.050 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.733 24.028 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.725 24.017 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.730 24.100 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.760 24.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.400
66.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.400
66.400
Vàng SJC 5c
65.400
66.420
Vàng nhẫn 9999
52.400
53.400
Vàng nữ trang 9999
52.200
53.000