Chery Omoda 5 giá dự kiến từ 699 triệu đồng tại Việt Nam

08:36 | 24/11/2022

Chery Omoda 5 dự kiến mở bán tại thị trường Việt Nam trong thời gian tới, cạnh tranh với nhóm SUV/Crossover cỡ B.

Toyota Innova Zenix có gì?
Toyota Innova 2023 chính thức ra mắt với giá bán từ khoảng 660 triệu đồng

Dù chưa ra mắt chính thức, những thông tin đầu tiên về Chery Omoda 5 tại Việt Nam đã bị rò rỉ. Cụ thể, xe dự kiến có 3 phiên bản COM, LUX và PRE với giá dự kiến 699 triệu đồng, 749 triệu đồng và 799 triệu đồng. Chery Omoda 5 cạnh tranh ở phân khúc SUV/Crossover cỡ B.

Chery Omoda 5 sắp mở bán tại Việt Nam

Hiện tại, Kia Seltos có giá 649-759 triệu đồng, Hyundai Creta có giá 620-730 triệu đồng, Honda HR-V có giá 826-871 triệu đồng và Toyota Corolla Cross có giá 746-936 triệu đồng. 

Với mức giá 699-799 triệu đồng, Chery Omoda 5 được nhiều người đánh giá chưa thực sự hấp dẫn trước các đối thủ đến từ Nhật Bản và Hàn Quốc vì thua thiệt về yếu tố thương hiệu, chất lượng chưa được kiểm chứng và đến nay vẫn chưa có đại lý chính thức tại Việt Nam.

Chery Omoda 5 sở hữu kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt 4.400 x 1.830 x 1.585 mm, trục cơ sở 2.630 mm. Như vậy, Chery Omoda 5 có kích thước nhỉnh hơn một chút so với nhóm Kia Seltos, Hyundai Creta, Honda HR-V và thua thiệt một chút so với Toyota Corolla Cross.

Thiết kế của Chery Omoda 5 mang đậm hơi thở của tương lai. Phía trước là lưới tản nhiệt tràn viền gợi nhớ tới Hyundai Tucson. Hệ thống đèn 2 tầng với dải đèn LED định vị ban ngày hình chữ T, trong khi phía sau là dải LED nối liền. Trần xe phong cách fastback, vuốt ngược về phía đuôi, đi kèm bộ cánh gió tạo điểm nhấn năng động. Mâm kích thước 18 inch.

Phong cách làm nội thất của Chery Omoda 5 có nét gần giống với mẫu Beijing X7 đang được phân phối tại Việt Nam. Điểm nhấn lớn nhất là cặp màn hình 10,25 inch đặt nổi trên mặt táp-lô, một dành cho hệ thống thông tin giải trí và một hiển thị thông tin vận hành. Đây là trang bị không hề có trên những mẫu SUV/Crossover cỡ B khác tại Việt Nam.

Một số chi tiết nổi bật khác có thể kể đến vô-lăng vát đáy tích hợp nhiều nút bấm chức năng, cần số điện tử, phanh tay điện tử, khởi động nút bấm, ghế thể thao, cửa sổ trời toàn cảnh, sạc không dây, đèn viền LED 64 màu, khởi động xe từ xa và ra lệnh bằng giọng nói.

Động cơ nhiều khả năng sẽ là loại máy xăng I4 1.6L tăng áp, cho công suất 197 mã lực và mô-men xoắn 290 Nm, đi kèm hộp số ly hợp kép tự động 7 cấp. Thời gian tăng tốc 0-100 km/h là 7,8 giây.

Công nghệ an toàn đáng chú ý có ga tự động thích ứng, hỗ trợ lái xe khi tắc đường, camera 360 độ, hệ thống phát hiện và cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, hỗ trợ chuyển làn đường, cảnh báo và ngăn lệch làn đường, giữ làn đường khẩn cấp,...

Nguồn: Autopro/Paultan

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 24.624 24.854 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 24.654 24.854 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 24.635 24.855 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 24.640 24.854 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 24.620 24.855 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 24.600 24.854 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 24.698 24.854 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 24.692 24.852 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 24.580 24.854 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 24.660 24.854 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.600
67.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.600
67.600
Vàng SJC 5c
66.600
67.620
Vàng nhẫn 9999
53.150
54.150
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.750