Đà Nẵng: Giá đất tái định cư tại quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang

13:00 | 21/11/2018

UBND TP. Đà Nẵng vừa ban hành quyết định quy định giá đất ở tái định cư hộ chính tại một số khu dân cư trên địa bàn quận Liên Chiểu và huyện Hòa Vang.

Cụ thể, giá đất ở tái định cư hộ chính đường 7,5m (Xuân Thiều 33) là 1.396.000 đồng/m2.

Tại Dự án Vệt khai thác quỹ đất hai bên đường Nguyễn Tất Thành nối dài, giá đất ở tái định cư hộ chính áp dụng đối với đường 5,5m MC(3-5,5-3)m sau khi nhân hệ số điều chỉnh giá đất (1,1) là 609.400 đồng/m2.

Tại Khu dân cư Hòa Mỹ mở rộng, giá đất ở tái định cư hộ chính đối với đường 5,5m MC(2,5-5,5-2,5)m sau khi nhân hệ số điều chỉnh giá đất (1,2) là 2.764.800 đồng/m2.

Tại dự án Khu tái định cư dọc hai bên đường Hòa Thọ - Hòa Nhơn, giá đất ở tái định cư hộ chính đối với đường 5,5m MC(3,0-5,5-3,0)m sau khi nhân hệ số điều chỉnh giá đất (1,9) là 1.900.000 đồng/m2.

Hệ số đối với thửa đất đặc biệt và hệ số phân vệt theo chiều sâu được thực hiện theo các Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 24/12/2009, 50/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014, và 46/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND thành phố. Các trường hợp bố trí tái định cư theo diện hộ phụ thì nhân thêm hệ số hộ phụ theo quy định.

UBND TP. Đà Nẵng cũng giao Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố phối hợp các cơ quan liên quan căn cứ giá đất quy định nêu trên thực hiện các thủ tục tiếp theo đúng quy định.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950