Đề xuất quy định về giao dịch mua, bán giấy tờ có giá của các tổ chức tín dụng

09:21 | 28/08/2020

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) đang lấy ý kiến cho dự thảo Thông tư quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán hẳn kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác phát hành.  

Ảnh minh họa

Về đối tượng áp dụng, dự thảo Thông tư quy định: Bên bán, Bên mua giấy tờ có giá bao gồm các đối tượng sau: (1) Ngân hàng thương mại, công ty tài chính, ngân hàng hợp tác xã, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng được mua, bán hẳn giấy tờ có giá phù hợp với phạm vi hoạt động được phép theo quy định của pháp luật và Giấy phép thành lập, hoạt động của tổ chức tín dụng. (2) Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện mua, bán hẳn giấy tờ có giá với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.

Theo Ban soạn thảo, quy định như trên được căn cứ vào quy định của Luật Các tổ chức tín dụng về hoạt động của ngân hàng thương mại, công ty tài chính, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng hợp tác xã. Đồng thời, theo quy định pháp luật về phát hành giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, đối tượng mua kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành trong nước bao gồm tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Về đồng tiền trong giao dịch mua, bán giấy tờ có giá

Dự thảo Thông tư quy định đồng tiền thực hiện trong giao dịch mua, bán hẳn giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác phát hành là đồng Việt Nam do theo quy định về phát hành giấy tờ có giá trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thì tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành giấy tờ có giá trong nước bằng đồng Việt Nam.

Về giấy tờ có giá được mua, bán

Dự thảo Thông tư quy định tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được mua, bán hẳn kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu có thời hạn còn lại dưới 12 tháng để thống nhất thời hạn giao dịch giữa các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài với nhau và thời hạn tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chiết khấu với khách hàng các giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác phát hành.

Đối với việc mua, bán trái phiếu

Dự thảo Thông tư quy định trái phiếu được mua, bán hẳn phù hợp với quy định tại Luật các tổ chức tín dụng, Luật Chứng khoán và các văn bản khác hướng dẫn Luật Chứng khoán, do trái phiếu là một loại chứng khoán.

Ngoài ra, để hướng dẫn thống nhất các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện, Dự thảo Thông tư cũng hướng dẫn các nội dung về hình thức giao dịch, lưu trữ, cập nhật thông tin giao dịch, quy định nội bộ.

Xem nội dung dự thảo Thông tư tại đây.

CK

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,50
3,70
4,70
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,75
2,75
3,25
4,55
4,55
5,45
5,55
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,70
3,70
3,70
5,60
5,70
6,20
6,50
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.210 23.520 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.225 23.505 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.220 23.520 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.200 23.490 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.260 23.480 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.250 23.480 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.255 23.707 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.234 23.520 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.210 23.490 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.280 23.530 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
67.650
68.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
67.650
68.250
Vàng SJC 5c
67.650
68.270
Vàng nhẫn 9999
52.200
53.150
Vàng nữ trang 9999
52.050
52.750