F88 tiếp tục nhận được Chứng chỉ vàng bảo vệ khách hàng

15:38 | 28/06/2022

Tổ chức tài chính F88 vừa công bố lần thứ hai nhận được Chứng chỉ vàng về việc bảo vệ khách hàng (Client Protection Certificate - CPC) từ tổ chức Smart Campaign của Hoa Kỳ.

f88 tiep tuc nhan duoc chung chi vang bao ve khach hang
F88 là tổ chức tài chính vi mô duy nhất của Việt Nam nhận được chứng chỉ này.

Lần thứ nhất F88 nhận được chứng chỉ này là vào năm 2019 và lần này Chứng chỉ vàng về việc bảo vệ khách hàng có giá trị đến tháng 6/2025.

Để nhận được chứng chỉ này, F88 đã đáp ứng được 7 tiêu chí của đơn vị tổ chức, bao gồm: sản phẩm phù hợp, ngăn chặn nợ xấu quá mức, tính minh bạch, định giá có trách nhiệm, tôn trọng khách hàng, quyền riêng tư và dữ liệu khách hàng, cơ chế giải quyết khiếu nại.

Những tiêu chí này do Smart Campaign lập ra từ năm 2013 và phối hợp với các đơn vị kiểm toán M-CRIL, MFR để đánh giá mức độ tuân thủ tại các doanh nghiệp tài chính vi mô để trao Chứng chỉ bảo vệ khách hàng.

Đại diện của F88 cho biết, có đến 6/7 tiêu chí hiện diện trong các giao dịch của đơn vị nhiều năm nay như: sản phẩm phù hợp, tính minh bạch, định giá có trách nhiệm, tôn trọng khách hàng, bảo vệ quyền riêng tư của khách hàng và giải quyết khiếu nại. Theo đó, người sử dụng dịch vụ tại F88 đều được nhân viên tư vấn chi tiết cách thức vay, thời hạn vay và mức vay phù hợp với khả năng chi trả của mỗi người.

F88 hiện có gần 700 cửa hàng trên toàn quốc, cung cấp các dịch vụ tài chính như: gói sản phẩm cho vay, đại lý thu hộ, chi hộ, phân phối bảo hiểm và nhiều dịch vụ tiện ích khác… Đối tượng khách hàng chính của F88 là người lao động phổ thông và những người chưa có tài khoản ngân hàng.

P.V

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.235 23.545 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.265 23.545 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.245 23.545 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.245 23.545 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.280 23.510 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.750 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.280 23.750 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.259 23.545 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.240 23.545 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.310 23.560 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.100
67.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.100
67.100
Vàng SJC 5c
66.100
67.120
Vàng nhẫn 9999
52.150
53.050
Vàng nữ trang 9999
52.050
52.650