Ford Territory chốt ngày ra mắt với giá dự kiến từ 830 triệu đồng

09:12 | 30/09/2022

Ford Territory sẽ ra mắt thị trường Việt Nam với 3 phiên bản: Trend, Titanium và Titanium X.

Nissan Terra 2022 sắp được mở bán với giá dự kiến từ 1,1 tỷ đồng
Ô tô điện - xu thế của tương lai

Sau hơn 2 năm úp mở, thời điểm mở bán Ford Territory tại Việt Nam đã gần hơn bao giờ hết. Hiện tại, mẫu xe này được ấn định sẽ ra mắt ngày 10/10 với 3 phiên bản Trend, Titanium và Titanium X, giá bán dự kiến 830 triệu đồng, 930 triệu đồng và 965 triệu đồng. Territory là sản phẩm của liên doanh Jiangling-Ford, nhưng sẽ được lắp ráp tại Việt Nam.

Territory Titanium X tại một đại lý Ford ở Việt Nam

Một tư vấn bán hàng cũng đã hé lộ thông số kỹ thuật của mẫu xe này. Cụ thể, tất cả phiên bản dùng chung khối động cơ xăng tăng áp 1.5L EcoBoost, 4 xy-lanh, cho công suất 157,6 mã lực tại 5.400-5.700 v/ph và mô-men xoắn 248 Nm tại 1.500-3.500 v/ph, kết hợp hộp số tự động 7 cấp và hệ dẫn động cầu trước. 

Về công nghệ an toàn, xe trang bị tiêu chuẩn 4 túi khí, camera lùi, cảm biến sau, ABS, EBD, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ xuống dốc, ga tự động, giám sát áp suất lốp. 

Còn bản Titanium và Titanium X có thêm hệ thống 6 túi khí, cảm biến trước, hỗ trợ đỗ xe tự động, ga tự động thông minh, hỗ trợ phanh khẩn cấp, cảnh báo điểm mù kết hợp xe cắt ngang và cảnh báo lệch làn.

Ngoại hình phiên bản cao cấp nhất trang bị đèn pha Full LED có tự động nâng hạ độ cao, gương chiếu hậu gập điện có sấy và tính năng đá cốp. Kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.630 x 1.935 x 1.706 mm. Trục cơ sở 2.726 mm và khoảng sáng gầm 190 mm. Mâm 18 inch với phiên bản Trend và Titanium, còn bản Titanium X dùng mâm 19 inch. 

Điểm nhấn đáng chú ý là phía trước dùng hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực, còn phía sau dùng hệ thống treo độc lập đa liên kết. 

Bên trong khoang cabin không thiếu công nghệ và trang bị "xịn sò" như màn hình giải trí trung tâm dạng cảm ứng kích thước 12 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây kết hợp dàn âm thanh 6 loa. Cụm đồng hồ có màn hình 7 inch. Cùng với đó là điều hoà tự động 2 vùng, cửa gió điều hoà phía sau, ghế da và ghế lái chỉnh điện 10 hướng.

Bản Titanium X đầy đủ nhất với cửa sổ trời toàn cảnh, cụm đồng hồ nâng cấp lên loại Full LCD kích thước 12 inch, sạc không dây, lọc không khí, ghế da cao cấp có làm mát hàng ghế trước, nâng/hạ kính một chạm ở tất cả vị trí và dàn âm thanh 8 loa.

Ford Territory cạnh tranh ở phân khúc SUV/Crossover hạng C, nơi có những "hảo thủ" như Mazda CX-5, Hyundai Tucson, Kia Sportage, Honda CR-V hay Mitsubishi Outlander.

Nguồn: Autopro

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.300 23.600 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.255 23.615 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.260 23.600 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.310 23.570 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.265 23.750 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.301 23.622 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.200
67.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.200
67.600
Vàng SJC 5c
66.200
67.620
Vàng nhẫn 9999
54.300
55.500
Vàng nữ trang 9999
54.100
55.100