Hà Nội: Công khai danh sách 701 đơn vị nợ thuế, phí tháng 9/2019

15:50 | 17/09/2019

Trong danh sách công khai 701 đơn vị nợ thuế, phí... lần này, có 96 đơn vị được công khai lại và 605 đơn vị công khai lần đầu.

Công khai ngân sách của bộ, ngành: Vướng nhất là rào cản nhận thức
Hà Nội: Công khai danh sách tháng 6/2019 với 194 đơn vị nợ thuế, phí
Ảnh minh họa

Trong đó, 96 đơn vị công khai lại có tổng số nợ tính đến ngày 31/7/2019 là 110.077 triệu đồng; nợ nhiều nhất là Công ty Cổ phần Tập Đoàn Địa Ốc Viễn Đông 13.082 triệu đồng; nợ ít nhất là Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và phát triển xây dựng Việt Nam nợ 15 triệu đồng.

Với danh sách 605 đơn vị công khai lần đầu, có 581 đơn vị nợ thuế, phí với tổng số nợ là 183.226 triệu đồng và 24 đơn vị nợ thuế đất với tổng số nợ là 243.004 triệu đồng. Trong đó, đơn vị nợ nhiều nhất là Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Việt Hà, nợ 72.626 triệu đồng và đơn vị nợ ít nhất là Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Onsite Việt Nam nợ 6 triệu đồng.

Danh sách 96 đơn vị công khai lại và 605 đơn vị công khai lần đầu xem tại đây

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.120 23.240 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.096 23.226 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.110 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.105 23.215 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.100 23.220 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.068 23.230 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.091 23.231 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.530
Vàng SJC 5c
41.300
41.550
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.730
41.530