11:00 | 15/06/2019

Hà Nội: Công khai danh sách tháng 6/2019 với 194 đơn vị nợ thuế, phí

Cục thuế TP. Hà Nội vừa công bố danh sách nợ thuế, phí tháng 6/2019 với 194 doanh nghiệp. Trong đó, 129 doanh nghiệp công khai lần đầu và 65 doanh nghiệp đã đăng công khai từ các năm trước.

Nỗ lực xử lý doanh nghiệp nợ thuế: Cần tăng hình thức xử phạt
Hà Nội: Công khai danh sách tháng 4/2019 với 191 đơn vị nợ thuế, phí
Ảnh minh họa

Cụ thể, 129 doanh nghiệp công khai lần đầu có số nợ thuế, phí là 57,344 tỷ đồng. Trong đó, nợ nhiều nhất là Công ty cổ phần Xây lắp điện nợ 3,57 tỷ đồng; Công ty Cổ phần Công trình giao thông Thăng Long nợ 3,482 tỷ đồng; Công ty TNHH Xây dựng phát triển hạ tầng Tân Hưng nợ 2,93 tỷ đồng; Công ty cổ phần Tập đoàn công nghiệp Việt Nhật nợ 2,782 tỷ đồng; Công ty cổ phần Xây lắp và phát triển nhà HUD 3.2 nợ 2,404 tỷ đồng; Công ty cổ phần Đầu tư Thương mại Hà Thăng nợ 2,124 tỷ đồng; Công ty TNHH Tân Nhật Linh nợ 1,979 tỷ đồng;…

65 doanh nghiệp đã đăng công khai năm 2015, 2016, 2017 hoặc 2018 có tổng số nợ 239,331 tỷ đồng. Trong đó, doanh nghiệp nợ nhiều nhất là Công ty cổ phần VINACONEX 21 nợ 20,624 tỷ đồng; tiếp đến là Công ty cổ phần CONSTREXIM - Đầu tư và xây lắp cao tầng nợ 13,393 tỷ đồng; Công ty TNHH Niềm Tin nợ 12,556 tỷ đồng; Công ty cổ phần Cơ khí và xây dựng số 10 Thăng Long nợ 12,232 tỷ đồng; Công ty cổ phần Kinh doanh phát triển nhà và đô thị Hà Nội nợ 10,447 tỷ đồng; Chi nhánh Tây Hồ 6 - Công ty cổ phần Đầu tư và xây lắp Tây Hồ nợ 9,431 tỷ đồng; Công ty TNHH Bilteu Vina nợ 9,156 tỷ đồng; Chi nhánh Xây dựng công trình ngầm - Tổng Công ty Xây dựng Lũng Lô nợ 6,559 tỷ đồng; Công ty Xuất nhập khẩu nông lâm sản và vật tư nông nghiệp nợ 5,937 tỷ đồng...

Danh sách công khai tháng 6/2019

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.300 25.832 26.688 28.723 29.183 212,25 222,10
BIDV 23.180 23.300 25.838 26.582 28.706 29.191 212,63 218,02
VietinBank 23.162 23.292 25.841 26.636 28.674 29.314 212,77 219,27
Agribank 23.185 23.280 25.821 26.217 28.726 29.201 212,65 216,53
Eximbank 23.170 23.280 25.848 26.205 28.823 29.221 213,80 216,76
ACB 23.165 23.285 25.853 26.209 28.840 29.164 213,62 216,56
Sacombank 23.132 23.290 25.855 26.312 28.791 29.201 212,83 217,37
Techcombank 23.160 23.300 25.615 26.475 28.492 29.362 212,08 219,36
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.792 26.269 28.862 29.291 213,35 217,29
DongA Bank 23.190 23.280 25.860 26.200 28.800 29.200 210,00 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.470
39.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.470
39.720
Vàng SJC 5c
39.470
39.740
Vàng nhẫn 9999
39.370
39.820
Vàng nữ trang 9999
39.020
39.820