Hoa Sen chi trả cổ tức niên độ tài chính 2019-2020 bằng cổ phiếu với tỷ lệ 10%

08:15 | 24/05/2021

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HOSE: HSG) vừa công bố thông tin về việc chi trả cổ tức của niên độ tài chính 2019-2020 bằng cổ phiếu. 

hoa sen chi tra co tu c nien do tai chinh 2019 2020 ba ng co phie u vo i ty le 10
Tại Đại hội đồng cổ đông niên độ tài chính 2020-2021, HSG đặt mục tiêu sản lượng 1.800.000 tấn, tăng 11%; doanh thu 33.000 tỷ đồng, tăng 20%.

Cụ thể, HSG sẽ phát hành 44.462.521 cổ phiếu mới để trả cổ tức bằng cổ phiếu tỷ lệ 10%, tương ứng cổ đông sở hữu 100 cổ phiếu sẽ được nhận thêm 10 cổ phiếu mới. Tổng giá trị phát hành là 444.625.210.000 đồng.

Sau khi chi trả cổ tức bằng cổ phiếu, vốn điều lệ của HSG sẽ tăng lên thành 4.890.877.340.000 đồng.

Nguồn vốn phát hành lấy từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến ngày 30/9/2020, theo báo cáo tài chính hợp nhất niên độ tài chính 2019-2020 đã kiểm toán của công ty.

Dự kiến, thời điểm chốt danh sách cổ đông là vào ngày 15/6/2021 và hoàn thành việc chi trả cổ tức trong tháng 7/2021.

Kết thúc niên độ tài chính 2019-2020, sản lượng HSG đạt 1.622.682 tấn, hoàn thành 108% kế hoạch; doanh thu HSG đạt 27.531 tỷ đồng, hoàn thành 98% kế hoạch; lợi nhuận sau thuế HSG đạt 1.153 tỷ đồng, hoàn thành 288% kế hoạch.

Tại Đại hội đồng cổ đông thường niên niên độ tài chính 2020-2021, HSG đặt mục tiêu sản lượng 1.800.000 tấn, tăng 11%; doanh thu 33.000 tỷ đồng, tăng 20%; và lợi nhuận sau thuế 1.500 tỷ đồng, tăng 30% so với cùng kỳ.

Theo kết quả kinh doanh 6 tháng đầu niên độ tài chính 2020-2021 sau soát xét, sản lượng HSG đạt 1.078.729 tấn, hoàn thành 60% kế hoạch; doanh thu đạt 19.946 tỷ đồng, hoàn thành 60% kế hoạch; lợi nhuận sau thuế 1.671 tỷ đồng, hoàn thành 111% kế hoạch.

Mở cửa phiên giao dịch ngày 24/5/2021, HSG đang ở mức giá tham chiếu 37.900 đồng/CP.

T.T

Nguồn:

Tags: HSG Hoa sen

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.645 22.875 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.675 22.875 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.653 22.873 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.680 22.860 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.680 22.860 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.668 22.883 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.659 22.869 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.860 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.700 22.860 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.120
Vàng SJC 5c
56.450
57.120
Vàng nhẫn 9999
50.400
51.300
Vàng nữ trang 9999
50.000
51.000