Hơn 7 triệu cổ phiếu Dịch vụ kỹ thuật Mobifone lên UPCoM

16:43 | 16/04/2019

Ngày 16/4/2019, Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone đưa hơn 7 triệu cổ phiếu với tổng giá trị đăng ký giao dịch hơn 70,6 tỷ đồng chính thức lên sàn UPCoM.

Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone (mã chứng khoán: MFS) tiền thân là Công ty cổ phần Dịch vụ kỹ thuật và Hạ tầng mạng thông tin di động (Mobitechs), được thành lập tháng 1/2008 với số vốn điều lệ 34.587.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103021688 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp.

Hiện tại số vốn điều lệ là 70.629.790.000 đồng. Số lượng chứng khoán đăng ký giao dịch 7.062.979 cổ phiếu. Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên là 26.300 đồng/cổ phiếu

Về hoạt động kinh doanh, MFS hiện có 3 mảng kinh doanh chính là dịch vụ giá trị gia tăng (VAS), dịch vụ hạ tầng - viễn thông và dịch vụ chăm sóc khách hàng.

Về cơ cấu doanh thu, mảng cung cấp dịch vụ hạ tầng viễn thông mang về cho MFS 108,3 tỷ đồng trong năm 2018, chiếm 17,26% tổng doanh thu. Mảng cung cấp dịch vụ chăm sóc khách hàng mang về hơn 210 tỷ đồng, chiếm 33,52% tổng doanh thu và là mảng chiếm tỷ trọng lớn nhất. Mảng cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng (VAS) mang về gần 156 tỷ đồng doanh thu, chiếm 24,86% và doanh thu khác chiếm 24,36%.

Trong năm 2019, MFS đặt mục tiêu doanh thu thuần 684, tỷ đồng, tăng trưởng 9,1%; lợi nhuận sau thuế 29,8 tỷ đồng, tăng 5% so với năm trước. Tỷ lệ chi trả cổ tức dự kiến ở mức 15%, tương đương năm 2018.

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.105 23.285 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.101 23.281 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.100 23.270 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.100 23.270 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.093 23..303 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.081 23.310 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.130 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.050
50.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.050
50.450
Vàng SJC 5c
50.050
50.470
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.500
50.250