Mazda3 2020 bản nâng cấp có giá khởi điểm từ 22.420 USD

10:41 | 27/09/2019

Mẫu sedan hạng C nhận được nhiều tính năng an toàn chủ động hơn dưới dạng tiêu chuẩn, giá bán khởi điểm từ 22.420 USD.

Mazda 3 2019 có giá bán từ khoảng 738 triệu đồng

Ra mắt thị trường toàn cầu chưa đầy một năm và vẫn chưa tới tay khách hàng Việt nhưng Mazda3 đã được thiết lập để có những thay đổi nhỏ cho phiên bản 2020 tại thị trường Mỹ.

Theo đó, mẫu sedan hạng C sẽ được bổ sung thêm gói an toàn i-Activsense cho phiên bản cơ sở, bao gồm các tính năng như: Điều khiển hành trình bằng radar với chức năng Stop/Go tự động, Hỗ trợ phanh thông minh, cảnh báo chệnh làn đường, hỗ trợ giữ làn, cảnh báo phương tiện cắt ngang... 

Ngoài ra, bản sedan cơ sở còn được bổ sung thêm đèn pha tự động bật/tắt, cần gạt mưa cảm biến, la-zăng hợp kim 16 inch, ghế bọc vải, gương chiếu hậu gập điện, màn hình thông tin giải trí cảm ứng 8.8 inch và màn hình kỹ thuật số 7 inch. Với các trang bị cộng thêm như trên, giá bán của Mazda3 bản cơ sở khởi điểm từ 22.420 USD.

Bản hatchback có giá niêm yết từ 24.620 USD nay tương thích với Apple CarPlay và Android Auto, tính năng mở cửa không cần chìa khóa, ghế ngồi giả da, vô-lăng bọc da, điều hòa khí hậu tự động 2 vùng độc lập, gạt mưa cảm biến, lưới tản nhiệt bằng kim loại màu đen, cánh lướt gió và la-zăng hợp kim 18 inch theo tiêu chuẩn.

Danh sách trang bị an toàn chủ động theo tiêu chuẩn trên bản hatchback bao gồm: điều khiển hành trình bằng radar, hỗ trợ phanh thông minh, giám sát điểm mù, cảnh báo giao thông phía sau, cảnh báo chệch làn đường và hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo phương tiện cắt ngang...

Tất cả các phiên bản của Mazda3 2020 dành cho thị trường Mỹ đều được trang bị động cơ xăng Skyactiv-G 2,5 lít sản sinh công suất 186 mã lực, đi kèm là tùy chọn hệ dẫn động 4 bánh cho bản hatchback và Premium. Hộp sàn 6 cấp sẽ chỉ có trên bản hatchback Premium, kết hợp cùng hệ dẫn động cầu trước.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.350 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.175 23.355 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.155 23..365 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.150 23.350 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.180 23.340 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.330 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050