Mở thẻ phi vật lý dễ dàng trên ứng dụng Sacombank Pay

15:49 | 31/05/2021

Từ ngày 31/5/2021, khách hàng có thể dễ dàng mở thẻ thanh toán phi vật lý (thương hiệu Visa và Mastercard) ngay trên ứng dụng Sacombank Pay sau khi thực hiện xác thực trực tuyến (eKYC) và tạo tài khoản thanh toán online (nếu khách hàng chưa có tài khoản thanh toán tại Sacombank).

Sau khi mở thẻ thành công, khách hàng có thể sử dụng thông tin thẻ để giao dịch trực tuyến ngay. Nếu khách hàng đăng ký nhận thẻ nhựa tại các điểm giao dịch Sacombank có trang bị máy phát hành thẻ nhanh thì có thể đến để nhận thẻ ngay sau khi đăng ký thành công hoặc tối đa 5 ngày làm việc đối với các điểm giao dịch khác (danh sách điểm giao dịch có trang bị máy phát hành thẻ nhanh xem tại đây).

mo the phi vat ly de dang tren ung dung sacombank pay

Thẻ nhựa được dùng để thanh toán tại hàng triệu điểm chấp nhận thẻ trong nước và quốc tế bao gồm cả thanh toán QR, thanh toán NFC; rút tiền QR tại ATM Sacombank; chuyển tiền đến tài khoản/thẻ/số điện thoại...

Đặc biệt, khi mở mới thẻ thanh toán quốc tế Sacombank Visa và Sacombank Mastercard, khách hàng sẽ được miễn phí thường niên năm đầu tiên, miễn phí rút tiền mặt tại ATM Sacombank. Đồng thời, với thẻ thanh toán Mastercard, khách hàng còn hưởng thêm nhiều tiện ích về bảo hiểm mua sắm trực tuyến, bảo vệ danh tính trên phạm vi toàn cầu hoàn toàn miễn phí.

Bên cạnh đó, Sacombank còn đang triển khai nhiều ưu đãi hấp dẫn khác như miễn toàn bộ phí cho khách hàng khi chuyển tiền đến số tài khoản, số thẻ nội địa trong và ngoài hệ thống trên Sacombank Pay (ưu đãi đến hết ngày 31/7/2021); giảm giá lên tới 50.000 đồng dành cho tất cả chủ thẻ quốc tế cá nhân Sacombank Visa khi thanh toán, mua sắm tại Grab, Gongcha, Innisfree, Shopee, Tiki, CGV…(ưu đãi đến hết ngày 30/6/2021).

M.Q

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800