Moody's xác nhận duy trì bậc xếp hạng tín nhiệm cho FE CREDIT

11:15 | 22/06/2022

Hãng xếp hạng tín nhiệm quốc tế Moody's Investors Service (Moody’s) vừa quyết định giữ nguyên bậc tín nhiệm CFR của Công ty Tài chính TNHH Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng SMBC (FE CREDIT) ở mức Ba3 sau khi quyết định nâng hạng vào cuối tháng 12/2021.

Moody’s đánh giá triển vọng của FE CREDIT sẽ tiếp tục ổn định nhờ sự hỗ trợ mạnh mẽ từ Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) cùng sự gia nhập của Công ty tài chính tiêu dùng SMBC (SMBCCF) sẽ giúp FE CREDIT giảm thiểu rủi ro tín dụng từ các khoản cho vay và duy trì hồ sơ tín dụng ổn định trong 12 đến 18 tháng tới. Moody’s cũng kỳ vọng chất lượng tài sản và lợi nhuận của FE CREDIT có thể sẽ hồi phục và quay lại thời điểm trước đại dịch vào năm 2023.

Mặc dù trong bối cảnh lạm phát ngày càng tăng ảnh hưởng tới nền kinh tế, việc Moody’s duy trì mức xếp hạng tín nhiệm với FE CREDIT cho thấy công ty có nền tảng tài chính vững mạnh, kiểm soát tốt rủi ro với những cải thiện liên tục và triển vọng phát triển dài hạn ổn định.

Sau hơn 1 năm kể từ khi SMBCCF trở thành cổ đông chiến lược của FE CREDIT, công ty đã ngày càng hoàn thiện bộ máy quản trị, cải thiện nguồn vốn huy động và nâng cao chất lượng quản trị rủi ro. Đến cuối quý I/2022, tổng dư nợ cho vay khách hàng của FE CREDIT đạt 76.638 tỷ đồng, tăng 16,2% so với cuối quý I/2021.

Không những vậy, chi phí vốn (COF) của công ty giảm từ 7,4% trong quý I/2021 xuống 6,1% trong quý này. Công ty tài chính ghi nhận lợi nhuận trước thuế của quý I/2022 vượt xa kết quả cả năm 2021.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.220 23.530 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.255 23.535 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.235 23.535 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.240 23.525 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.270 23.500 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.250 23.750 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.270 23.770 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.250 23.536 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.230 23.530 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.290 23.540 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.200
67.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.200
67.200
Vàng SJC 5c
66.200
67.220
Vàng nhẫn 9999
52.500
53.400
Vàng nữ trang 9999
52.400
53.000