Ngập tràn ưu đãi trên Lazada cho khách hàng thanh toán bằng thẻ nội địa Napas

15:46 | 26/07/2021

Chương trình ưu đãi áp dụng cho các đơn hàng mua sắm trên website https:lazada.vn hoặc ứng dụng của Lazada vào các khung giờ từ 9h đến 23h59 phút trong thời gian từ nay đến hết tháng 9/2021.

ngap tran uu dai tren lazada cho khach hang thanh toan bang the noi dia napas Ra mắt thương hiệu VietQR và dịch vụ chuyển tiền nhanh Napas 247 bằng mã QR
ngap tran uu dai tren lazada cho khach hang thanh toan bang the noi dia napas Thanh toán, chuyển tiền nhanh bằng mã VietQR
ngap tran uu dai tren lazada cho khach hang thanh toan bang the noi dia napas Hoàn tiền khi mở và thanh toán bằng thẻ chip nội địa Techcombank F@stAccess NAPAS

Từ 23/7 đến 30/9/2021, công ty cổ phần Thanh toán Quốc gia Việt Nam (NAPAS) phối hợp Lazada triển khai chương trình “Chọn thẻ Napas, ưu đãi nhập tràn trên Lazada” với nhiều ưu đãi cho khách hàng khi thanh toán bằng thẻ chip ghi nợ và tín dụng nội địa do các ngân hàng Việt Nam phát hành (thẻ NAPAS).

ngap tran uu dai tren lazada cho khach hang thanh toan bang the noi dia napas

Theo đó, khách hàng lựa chọn thanh toán bằng thẻ NAPAS khi mua sắm trên Lazada được giảm 20%, tối đa 100.000 đồng cho đơn hàng từ 300.000 đồng vào các ngày thứ hai, tư, sáu và chủ nhật hàng tuần; Ưu đãi giảm100.000 đồng cho đơn hàng từ 300.000 đồngvào các ngày đặc biệt trong tháng như ngày 8/8/2021 và trong các ngày 9, 10 và 11/9/2021.

Ngoài ra, khách hàng lần đầu mua hàng trên Lazada cũng được giảm 30.000 đồng cho đơn hàng từ 50.000 đồng khi thanh toán bằng thẻ NAPAS vào các ngày thứ hai, thứ sáu và chủ nhật hàng tuần.

Chương trình ưu đãi áp dụng cho các đơn hàng mua sắm trên website https:lazada.vn hoặc ứng dụng của Lazada vào các khung giờ từ 9h đến 23h59 phút trong thời gian từ nay đến hết tháng 9/2021. Khách hàng xem thông tin chi tiết tại: https://bit.ly/napaslazada.

Thẻ NAPAS đáp ứng Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) về thẻ chip do Ngân hàng Nhà nước ban hành và Tiêu chuẩn quốc tế EMV. Thẻ NAPAS được chấp nhận thanh toán rộng rãi tại 261.000 điểm bán hàng (POS) và webiste cung cấp hàng hóa dịch vụ trực tuyến của hơn 200 doanh nghiệp là sự lựa chọn an toàn, tiện lợi giúp hạn chế các giao dịch gian lận, giả mạo và bảo vệ khách hàng tránh tiếp xúc trực tiếp khi thanh toán, góp phần phòng chống sự lây nhiễm của Covid-19.

C.Kiên

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 24.624 24.854 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 24.654 24.854 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 24.635 24.855 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 24.640 24.854 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 24.620 24.855 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 24.600 24.854 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 24.698 24.854 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 24.692 24.852 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 24.580 24.854 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 24.660 24.854 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.600
67.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.600
67.600
Vàng SJC 5c
66.600
67.620
Vàng nhẫn 9999
53.150
54.150
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.750