Thanh toán, chuyển tiền nhanh bằng mã VietQR

19:00 | 14/06/2021

Ngày 15/6, tại Hà Nội, Công ty Cổ phần Thanh toán Quốc gia Việt Nam (NAPAS) và 14 ngân hàng thành viên tổ chức Lễ ra mắt Thương hiệu VietQR và Dịch vụ Chuyển tiền nhanh NAPAS 247 bằng mã QR.

thanh toan chuyen tien nhanh bang ma vietqr
Ảnh minh họa

VietQR là nhận diện thương hiệu dành cho các dịch vụ thanh toán, chuyển khoản bằng mã QR được xử lý qua mạng lưới NAPAS và các ngân hàng thành viên, các trung gian thanh toán, các đối tác thanh toán tại Việt Nam và quốc tế của NAPAS.

Mã QR/QR Code (mã phản hồi nhanh) là thông tin thanh toán được mã hóa gồm: Số tài khoản, mã hiệu ngân hàng, số tiền, nội dung thanh toán, thông tin đơn hàng và các thông tin liên quan khác (nếu có) giúp việc khởi tạo lệnh thanh toán được thực hiện Chính xác, Nhanh chóng và An toàn. Mã QR trong thanh toán tuân thủ theo tiêu chuẩn thanh toán QR của EMV Co. và bộ Tiêu chuẩn cơ sở cho mã QR do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành.

Với việc ra mắt VietQR khách hàng có thể tạo mã QR cá nhân qua VietQR.net để phục vụ cho việc chuyển khoản giữa các ngân hàng trong mạng lưới NAPAS 247.

Khách hàng cũng có thể chuyển tiền giữa tài khoản ngân hàng thông qua hình thức quét mã QR cá nhân.

Đối với dịch vụ Chuyển nhanh Napas247 cho phép khách hàng chuyển tiền từ tài khoản của mình tới một tài khoản tại một ngân hàng khác trong mạng lưới của Napas theo phương thức chuyển tiền nhanh 24/7 (thực hiện theo thời gian thực, 24 giờ trên/ngày, 7 ngày/tuần). Hạn mức tối đa 1 giao dịch dưới 500 triệu đồng.

Theo ông Nguyễn Đăng Hùng – Phó tổng giám đốc NAPAS, dịch vụ NAPAS QR 247 giúp cho người chuyển tiền và nhận tiền thực hiện thao tác tiện lợi, nhanh chóng hơn. Điều này thể hiện việc NAPAS liên tục cải tiến đưa ra các dịch vụ tốt nhất để phục vụ khách hàng.

ĐN

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
8,50
8,50
8,70
8,70
LienVietPostBank
-
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.430 23.800 24.662 26.042 27.702 28.883 175,33 185,62
BIDV 23.490 23.790 24.859 26.062 27.830 28.912 173.60 182.70
VietinBank 23.400 23.800 24.488 26.123 28.168 29.178 176,97 184,92
Agribank 23.440 23.800 24.910 26.057 27.948 28.857 177,53 185,26
Eximbank 23.410 23.750 24.970 25.647 28.029 28.789 177,36 182,17
ACB 23.400 23.800 25.009 25.606 28.028 28.765 177,51 181,93
Sacombank 23.470 23.870 25.080 25.687 28.247 28.862 177,80 183,35
Techcombank 23.430 23.790 24.760 26.090 27.766 29.067 173,38 185,81
LienVietPostBank 23.430 24.100 24.880 26.235 28.154 29.108 176,00 187,77
DongA Bank 23.480 23.790 24.980 25.620 28.050 28.760 176,5 182,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.600
67.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.600
67.400
Vàng SJC 5c
66.600
67.420
Vàng nhẫn 9999
54.000
54.950
Vàng nữ trang 9999
53.750
54.550