SCIC bán đấu giá hơn 44,2 triệu cổ phần tại Vocarimex

16:08 | 10/12/2020

Ngày 22/12 tới đây, tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC) sẽ bán đấu giá để thoái vốn hơn 44,2 triệu cổ phần Tổng công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - CTCP (Vocarimex), tương đương toàn bộ phần vốn sở hữu tại Vocarimex.

scic ban dau gia hon 442 trieu co phan tai vocarimex

Tổng giá trị cổ phần đấu giá là hơn 442,1 tỷ đồng theo mệnh giá, chiếm tỷ lệ 36,3% vốn điều lệ của Vocarimex với mức giá khởi điểm 18.540 đồng/cổ phần.

Vocarimex tiền thân là Công ty Dầu thực vật miền Nam, được thành lập từ năm 1976. Tháng 12/2014, Vocarimex chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ là 1.218 tỷ đồng.

Cổ đông nắm giữ trên 5% vốn điều lệ của Vocarimex gồm: Công ty cổ phần Tập đoàn KIDO nắm giữ 51%, SCIC nắm giữ 36,3%. Cổ phiếu của công ty (VOC) chính thức giao dịch cổ phiếu trên sàn UPCoM từ ngày 12/9/2016, với khối lượng 121,8 triệu cổ phiếu.

Hoạt động chính của Vocarimex là sản xuất và kinh doanh dầu thực vật, với các sản phẩm dầu thực vật thô được sản xuất từ các nguyên liệu cọ, đậu nành... các sản phẩm dầu thực vật bán thành phẩm, bán tinh luyện và dầu thực vật thành phẩm tinh luyện. Hoạt động sản xuất và kinh doanh dầu thực vật chiếm 93,4% doanh thu và 72,1% lợi nhuận của Vocarimex.

Ngoài ra, Vocarimex còn có doanh thu từ mảng hoạt động kinh doanh dịch vụ cảng biển như cảng dầu thực vật Nhà Bè Navioil với diện tích hơn 7ha có khả năng tiếp nhận 0,5-1 triện tấn các loại hàng hóa từ hàng lỏng, hàng tổng hợp bao kiện, hàng đóng container.

Năm 2019, Vocarimex ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ hơn 4.359 tỷ đồng, lãi sau thuế hơn 260,1 tỷ đồng.

Kết quả hoạt động kinh doanh năm 2018-2019 (Đơn vị: Tỷ đồng)

Chỉ tiêu

Năm 2018

Năm 2019

Tổng giá trị tài sản

3.008

2.624

Doanh thu thuần

4.357

2.547

Lợi nhuận sau thuế

260,1

242,7

Hệ số LNST/DT thuần (%)

6,4

9,6

Hệ số LNST/ VCSH (%)

13,01

11,62

Tỷ lệ chi trả cổ tức (%)

-

12

Kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức năm 2020 (Đơn vị: Tỷ đồng)

Chỉ tiêu

Năm 2020

Doanh thu thuần

2.910

Lợi nhuận trước thuế

243

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế/Doanh thu thuần (%)

8,35

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế/Vốn cổ phần (%)

11,39

Cổ tức (%)

12

Trong năm 2020, SCIC đã thực hiện thoái vốn thành công tại 02 doanh nghiệp thông qua các phiên đấu giá tại HNX, mang về cho Nhà nước 528,05 tỷ đồng.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.642 22.862 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.657 22.872 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.648 22.858 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.860 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.700
57.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.700
57.350
Vàng SJC 5c
56.700
57.370
Vàng nhẫn 9999
50.500
51.400
Vàng nữ trang 9999
50.100
51.100