SHB miễn phí thanh toán phí đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học, cao đẳng trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia

14:34 | 23/08/2022

Nhằm tiếp sức cho các thí sinh trong mùa tuyển sinh năm học 2022 đồng thời gia tăng các tiện ích thanh toán qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (DVCQG), từ ngày 24/8 đến 31/8/2022, SHB miễn phí cho các khách hàng thanh toán phí đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học, cao đẳng.

Theo định hướng của Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước về việc thực hiện Đề án phát triển thanh toán không dùng tiền mặt, SHB là một trong những Ngân hàng TMCP tư nhân đầu tiên kết nối với Cổng Dịch vụ công Quốc gia từ đầu năm 2021 để triển khai thu các loại phí, lệ phí. Đồng hành cùng các thí sinh trong mùa tuyển sinh năm học 2022, SHB đã nhanh chóng kết nối với Cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Cổng DVCQG để giúp các thí sinh có thể thực hiện thanh toán phí đăng ký nguyện vọng xét tuyển thuận tiện và dễ dàng.

shb mien phi thanh toan phi dang ky nguyen vong xet tuyen dai hoc cao dang tren cong dich vu cong quoc gia
SHB luôn đồng hành trong công cuộc chuyển đổi số, mang lại lợi ích tối đa cho người dân và doanh nghiệp

Theo đó, ngay sau khi thanh toán phí đăng ký nguyện vọng thành công, người nộp tiền dễ dàng in biên lai và tra cứu lịch sử giao dịch. Chứng từ nộp tiền được ký số bởi ngân hàng SHB và luân chuyển tự động đến các cơ quan Nhà nước phục vụ cho việc giải quyết thủ tục hành chính tiếp theo.

Đặc biệt, nhằm tạo điều kiện tối đa cho các thí sinh - tương lai của đất nước, từ ngày 24/8 đến 31/8/2022, SHB miễn phí thanh toán phí đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học, cao đẳng.

shb mien phi thanh toan phi dang ky nguyen vong xet tuyen dai hoc cao dang tren cong dich vu cong quoc gia
SHB miễn phí cho các khách hàng thanh toán phí đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học, cao đẳng

Trong những năm qua, SHB luôn đồng hành trong công cuộc chuyển đổi số của Chính Phủ và Ngân hàng nhà nước, góp phần từng bước xây dựng Chính phủ điện tử, đẩy mạnh thanh toán không dùng tiền mặt, mang lại lợi ích tối đa cho người dân và doanh nghiệp.

Cùng với nhiều dự án chuyển đổi số và lộ trình hiện đại hóa ngân hàng trong tương lai, SHB đang ngày càng khẳng định vị thế, uy tín của một ngân hàng TMCP Top đầu. Với sự chuyển mình mạnh mẽ, SHB sẽ không ngừng gia tăng lợi ích, mang lại giải pháp tài chính phù hợp phục vụ khách hàng nói riêng và thúc đẩy nền kinh tế nói chung.

PV

Nguồn:

Tags: SHB ưu đãi
Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.550 23.860 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.550 23.830 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.530 23.830 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.530 23.830 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.560 23.830 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.600 24.100 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.615 24.165 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.539 23.850 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.730 24.400 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.600 23.890 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.600
67.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.600
67.400
Vàng SJC 5c
66.600
67.420
Vàng nhẫn 9999
53.150
54.150
Vàng nữ trang 9999
52.950
53.750