TP.HCM: Sẽ có quyết định chính thức mức hỗ trợ chi phí thuê nhà ở tạm cư

14:07 | 13/03/2020

Văn phòng UBND TP.HCM thông báo kết luận của tập thể Thường trực UBND TP.HCM chấp thuận đề xuất của Sở Tài chính TP.HCM quy định mức hỗ trợ chi phí thuê nhà ở tạm cư cho hộ gia đình, cá nhân trong thời gian chờ bố trí nhà ở đất ở tái định cư trên địa bàn TP.HCM.

Tập thể Thường trực UBND TP.HCM cũng chỉ đạo Sở Tài chính khẩn trương rà soát hoàn chỉnh dự thảo Quyết định quy định về mức hỗ trợ chi phí thuê nhà ở tạm cư cho hộ gia đình, cá nhân trong thời gian chờ bố trí nhà ở đất ở  tái định cư trên địa bàn TP.HCM.

tphcm se co quyet dinh chinh thuc muc ho tro chi phi thue nha o tam cu
Ảnh minh họa

Dự tính mức hỗ trợ chi phí thuê nhà ở tạm cư được áp dụng theo khu vực nơi có nhà ở đất ở bị thu hồi.

Cụ thể như Khu vực 1 gồm: Quận 1, quận 3, quận 5 với hộ 4 nhân khẩu trở xuống mức hỗ trợ dự kiến là 8 triệu đồng/hộ/tháng; từ 5 nhân khẩu trở lên mức hỗ trợ dự kiến là 2 triệu đồng/người/tháng.

Khu vực 2 gồm: Quận 4, quận 6, quận 10, quận 11, quận Bình Thạnh, quận Phú Nhuận, quận Tân Bình, và quận Gò Vấp đối với hộ có 4 nhân khẩu trở xuống mức hỗ trợ dự kiến là 7 triệu đồng/hộ/tháng và hộ có từ 5 nhân khẩu trở lên mức hỗ trợ dự kiến là 1,75 triệu đồng/người/tháng.

Khu vực 3 gồm: Quận 2, quận 7, quận 8. quận 9, quận 12, quận Thủ Đức, quận Bình Tân, quận Tân Phú hộ 4 nhân khẩu trở xuống mức hỗ trợ dự kiến là 6 triệu đồng/hộ/tháng, hộ có từ 5 nhân khẩu trở lên mức hỗ trợ dự kiến là 1,5 triệu đồng/người/tháng.

Khu vực 4, gồm: huyện Bình Chánh, huyện Củ Chi, huyện Hóc Môn, huyện Cần Giờ và huyện Nhả Bè mức hỗ trợ dự kiến là: 5 triệu đồng/hộ/tháng và 1,25 triệu đồng/người/tháng.

Mức hỗ trợ tạm cư được áp dụng trong suốt thời gian tạm cư kể từ khi có biên bản bàn giao mặt bằng đến khi ký nhận biên bản bàn giao căn hộ chung cư hoặc biên bản nhận nền đất tái định cư…

Sở Tài chính TP.HCM cho biết sẽ tiếp thu ý kiến của các đơn vị quận, huyện và Sở Tư pháp để điều chỉnh dự thảo Quyết định, dự thảo Tờ trình trình UBND TP.HCM.

Ngọc Hậu

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.350 23.560 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.390 23.570 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.350 23.540 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.380 23.550 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.380 23.550 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.360 23.580 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.365 23.565 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.410 23.540 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.550
48.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.550
48.400
Vàng SJC 5c
47.550
48.420
Vàng nhẫn 9999
45.100
46.100
Vàng nữ trang 9999
44.700
45.800