Tư vấn gói tín dụng cho doanh nghiệp vận tải

16:45 | 24/05/2018

DN chúng tôi hiện đang xuất khẩu trung bình 15 conteiner đồ gỗ hàng tháng. Nay do nhu cầu đơn hàng nhiều nên muốn mở rộng quy mô sản xuất và mua thêm xe vận tải. Xin cho hỏi NH nào có gói tín dụng ưu đãi cho chúng tôi. Cảm ơn! (duongdong.dogoxk@gmail.com).

Tư vấn gói tài chính riêng dành cho doanh nhân trẻ
Tìm hiểu về việc chuyển đổi thẻ NH tiêu chuẩn EMV sang thẻ chip
Tư vấn về sử dụng thẻ tín dụng của công ty tài chính

Trả lời: Bạn có thể tham gia sản phẩm PV Ready - Gói cho vay trung dài hạn đối với nhu cầu vốn lưu động/đầu tư tài sản cố định. Với cơ chế mở rộng phù hợp với đặc thù kinh doanh của nhóm doanh nghiệp doanh thu từ 10 đến 50 tỷ đồng/năm. Không dừng lại ở đó, để hỗ trợ doanh nghiệp nhiều hơn nữa, sản phẩm này còn được tiếp tục cải tiến, tăng hạn mức tín dụng lên 15 tỷ đồng/khách hàng cùng khoản tài trợ lên đến 90% giá trị của tài sản đảm bảo. Việc tiếp cận nguồn vốn lưu động ngắn hạn với thời gian vay lên tới 84 tháng thủ tục đơn giản hơn.

Ảnh minh họa

Song song với PV Ready, gói cho vay mua ô tô linh hoạt dành cho doanh nghiệp cũng là một dấu ấn cho thấy ngân hàng luôn cố gắng để hỗ trợ cho doanh nghiệp tối đa.

Cho tới nay, PVcomBank là một trong số rất ít các ngân hàng cho vay mua ô tô với đối tượng cho vay được mở rộng đa dạng như vậy. Doanh nghiệp sẽ được tài trợ vốn để mua các loại ô tô có giá trị định giá dưới 10 tỷ đồng/xe, thuộc một trong các loại ô tô: Ô tô con, ô tô chở người từ 47 chỗ trở xuống; ô tô tải, ô tô bán tải; ô tô rơ-mooc, rơ-mooc, đầu kéo, sơ-mi rơ-mooc. Doanh nghiệp có thể mua xe phục vụ nhu cầu đi lại hoặc phục vụ hoạt động kinh doanh, một doanh nghiệp có thể vay tới 15 tỷ đồng với thời hạn cho vay lên tới 84 tháng.

Gần đây nhất, PVcomBank tiếp tục đưa ra sản phẩm PV Support - Gói vay thiếu/không tài sản đảm bảo với những ưu đãi đặc biệt cho nhóm doanh nghiệp doanh thu từ 10 - 200 tỷ đồng/năm.

Ngoài việc hỗ trợ doanh nghiệp giải quyết nhanh chóng vấn đề bổ sung vốn kinh doanh, với PVSupport, các khách hàng còn được hưởng những ưu đãi vượt trội: Giá trị cấp hạn mức tín dụng (bao gồm cả phát hành bảo lãnh và L/C) tới 21 tỷ đồng/khách hàng, trong đó cho vay không tài sản đảm bảo/thiếu tài sản đảm bảo tới 7 tỷ đồng/khách hàng, thời hạn phát hành bảo lãnh và cho vay tới 36 tháng, phát hành L/C tới 6 tháng. Lãi suất vô cùng cạnh tranh, thủ tục đơn giản, hồ sơ xử lý nhanh chóng.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.310 24.601 25.725 29.563 30.187 201,88 211,10
BIDV 23.170 23.310 24.945 25.709 29.697 30.302 203,03 210,54
VietinBank 23.174 23.324 24.860 25.695 29.626 30.266 206,86 211,86
Agribank 23.180 23.285 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.170 23.300 24.874 25.239 29.748 30.185 207,03 210,07
ACB 23.170 23.300 24.879 25.233 29.830 30.177 207,00 209,94
Sacombank 23.149 23.311 24.891 25.346 29.813 30.218 206,32 210,89
Techcombank 23.155 23.315 24.646 25.608 29.435 30.381 205,75 212,50
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.813 25.297 29.980 30.450 209,17 213,23
DongA Bank 23.190 23.280 24.930 25.250 29.790 30.180 204,00 209,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.300
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.300
48.200
Vàng SJC 5c
47.300
48.220
Vàng nhẫn 9999
47.000
48.000
Vàng nữ trang 9999
46.700
48.000