Vay trả góp không cần tài sản đảm bảo trên Sacombank Pay

10:04 | 07/12/2021

Từ ngày 6/12/2021, Sacombank triển khai dịch vụ Vay trả góp trên ứng dụng Sacombank Pay dành cho khách hàng nhận lương qua tài khoản Sacombank mà không cần thế chấp bất kỳ tài sản nào. Người vay cũng không cần đóng thêm bất cứ phí gì và cũng không cần đến trực tiếp Ngân hàng để làm thủ tục như trước đây.

Hình thức vay này giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí đi lại; đồng thời linh động tìm kiếm nguồn hỗ trợ tài chính cho các mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân hay gia đình.

vay tra gop khong can tai san dam bao tren sacombank pay

Theo đó, khách hàng có thể vay trả góp hằng tháng ngay trên ứng dụng Sacombank Pay chỉ trong 2 phút, với mức vay lên đến 50 triệu đồng, thời hạn vay đến 2 năm. Việc trả nợ góp hằng tháng của khách hàng cũng được Sacombank tiến hành thu tự động.

Ứng dụng Sacombank Pay là sự kết hợp các công nghệ hiện đại như Big Data (Dữ liệu lớn), công nghệ thanh toán không tiếp xúc bằng điện thoại di động (NFC), trí tuệ nhân tạo (AI), công nghệ nhận diện khuôn mặt (Face Recognition)…

Qua đó, cung cấp cho khách hàng một giao diện thân thiện, dễ sử dụng với các tính năng đa dạng: Mở tài khoản/thẻ tín dụng, liên kết với thẻ nội địa và quốc tế của tất cả ngân hàng; Chủ động quản lý thẻ, tài khoản; Vay tiêu dùng với lãi suất ưu đãi; Gửi tiết kiệm; Chuyển/Nạp tiền nhanh; Thanh toán và rút tiền bằng cách quét mã QR; Mua hộ vé số; Đặt khách sạn; Mua vé máy bay/xe/tàu hỏa, vé xem phim; Thanh toán hóa đơn sinh hoạt; Nạp tiền điện thoại…

T.N

Nguồn:

Tags: vay Sacombank

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.540 22.850 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.570 22.850 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.562 22.862 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.610 22.810 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.610 22.810 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.565 22.857 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.585 22.865 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.600 22.800 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.620 22.800 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.050
61.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.050
61.650
Vàng SJC 5c
61.050
61.670
Vàng nhẫn 9999
52.500
53.200
Vàng nữ trang 9999
52.200
52.900