12:00 | 29/05/2018

BIDV dành 10.000 tỷ đồng cho vay ưu đãi với lãi suất chỉ từ 7%/năm

Đáp ứng nhu cầu thực hiện ước mơ sở hữu nhà, xe ôtô hay tiêu dùng, sản xuất kinh doanh của khách hàng cá nhân, từ nay đến 30/9/2018 (hoặc đến hết quy mô giải ngân 10.000 tỷ đồng), Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - BIDV triển khai gói tín dụng trung dài hạn “Hợp tác bền lâu” với nhiều ưu đãi hấp dẫn.

BIDV cảnh báo hiện tượng giả mạo thông tin tổng đài chăm sóc khách hàng
Kinh doanh vàng miếng dần kém hấp dẫn?
BIDV ưu đãi cho các DN công nghiệp hỗ trợ

Theo đó, tham gia gói tín dụng, khách hàng có thể lựa chọn linh hoạt các gói vay khác nhau, lãi suất ưu đãi bao gồm: Chỉ từ 7%/năm trong 6 tháng đầu tiên kể từ thời điểm giải ngân lần đầu hoặc từ 7.5%/năm trong 12 tháng đầu tiên kể từ thời điểm giải ngân lần đầu (Lãi suất thực tế áp dụng theo từng chi nhánh BIDV).

Chương trình áp dụng với các khoản vay giải ngân mới có thời hạn vay tối thiểu 36 tháng, trong thời gian hiệu lực của chương trình, giúp khách hàng chủ động cân đối nguồn tài chính. Các khách hàng cá nhân vay vốn trung dài hạn phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, nhu cầu nhà ở, vay mua ô tô, vay tiêu dùng đảm bảo bằng bất động sản và vay phục vụ nhu cầu đời sống không có tài sản bảo đảm đều được áp dụng lãi suất ưu đãi trong chương trình này.

Ngoài ra, từ nay đến 23/7/2018, khách hàng giao dịch tại BIDV còn được hưởng nhiều ưu đãi hấp dẫn từ các sản phẩm dịch vụ phục vụ quản lý tài khoản khác trong chương trình “Trọn vẹn yêu thương”.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Chi nhánh BIDV gần nhất hoặc tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 9247 để được hỗ trợ.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.189 26.924 29.492 29.965 20838 21871
BIDV 23.155 23.245 26.171 26.534 29.508 29.968 20926 21289
VietinBank 23.142 23.242 26.110 26.925 29.442 30.002 20905 21555
Agribank 23.150 23.235 26.161 26.536 29.506 29.963 20914 21276
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620