13:56 | 06/07/2018

Fitch xếp hạng Home Credit Việt Nam B+

Tổ chức xếp hạng tín nhiệm Fitch Ratings vừa đưa ra xếp hạng tín nhiệm nhà phát hành nợ dài hạn (IDR) ở mức ‘B+’ và xếp hạng tín nhiệm nhà phát hành nợ ngắn hạn ở mức ‘B’ đối với Công ty Home Credit Việt Nam.

Home Credit muốn chuyển thành công ty Fintech
Home Credit có ứng dụng tốt nhất 2017
Tư vấn vay tiêu dùng tại Home Credit

Trong thông báo của mình, Home Credit cho rằng mức đánh giá này thể hiện triển vọng ổn định của một công ty tài chính duy nhất của Việt Nam lần đầu tiên lọt vào bảng xếp hạng của tổ chức xếp hạng quốc tế.

Xếp hạng của Home Credit Việt Nam dựa vào đánh giá của Fitch đối với hồ sơ tín dụng độc lập của công ty. Các xếp hạng phản ánh hiệu quả tài chính và vị trí của công ty trong một thị trường đang tăng trưởng nhưng dễ bị ảnh hưởng bởi các biến động kinh tế và thương mại.

Trước đó, trong tháng 5/2018, Home Credit Việt Nam cũng được Moody's Investors Service xếp hạng CFR ở mức B3 với đánh giá triển vọng tương tự là ổn định.

Đánh giá của Fitch và Moody’s là cơ sở độc lập và quan trọng để các nhà đầu tư tài chính chuyên nghiệp kiểm tra chéo về uy tín và thực lực tài chính của doanh nghiệp, nhằm đảm bảo an toàn và giảm thiểu rủi ro trong quyết định đầu tư.

Home Credit Việt Nam - công ty tài chính tiêu dùng có vốn đầu tư nước ngoài, hiện là một trong 4 công ty tài chính chiếm lĩnh thị phần chi phối thị trường cho vay tiêu dùng ở Việt Nam.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.330 26.969 27.291 30.270 30.755 204,87 213,07
BIDV 23.250 23.330 26.977 27.300 30.290 30.758 205,02 208,45
VietinBank 23.243 23.333 26.916 27.294 30.239 30.799 204,95 208,35
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.240 23.340 26.980 27.341 30.401 30.807 205,69 208,44
ACB 23.260 23.340 27.000 27.348 30.498 30.814 205,83 208,48
Sacombank 23.254 23.346 27.004 27.363 30.468 30.830 205,87 208,91
Techcombank 23.220 23.330 26.711 27.440 30.045 30.888 204,37 209,70
LienVietPostBank 23.220 23.320 26.906 27.371 30.427 30.846 205,30 209,02
DongA Bank 23.260 23.340 27.990 27.290 30.390 30.770 204,40 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.680
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.660
Vàng SJC 5c
36.510
36.680
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.650