11:31 | 12/01/2017

Habeco sẽ chính thức lên sàn vào ngày 19/1 với giá tham chiếu 127.600 đồng

Sở Giao dịch Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh vừa có thông báo về niêm yết và ngày giao dịch đầu tiên của Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội (Habeco-mã CK: BHN).

231,8 triệu cổ phiếu Habeco được chấp thuận niêm yết trên sàn HoSE
Habeco chuẩn bị tới 147 triệu lít bia cho thị trường Tết

Theo đó, cổ phiếu BHN của Habeco sẽ chính thức giao dịch trên HoSE từ 19/1/2017 với giá tham chiếu trong phiên giao dịch đầu tiên là 127.600 đồng/cổ phiếu. Biên độ dao động giá trong ngày giao dịch đầu tiên là 20% so với giá tham chiếu.

Số lượng chứng khoán niêm yết là 231,8 triệu cổ phiếu tương đương giá trị chứng khoán niêm yết là 2.318.000.000.000 đồng.

Ảnh minh họa

Habeco là doanh nghiệp bia lớn nhất miền Bắc Việt Nam. Công ty thành lập hồi năm 2003 trên cơ sở sắp xếp lại Công ty Bia Hà Nội và các đơn vị thành viên. Hiện, Habeco có 17 công ty con và 6 công ty liên kết trong đó có nhiều công ty con đã niêm yết trên sàn chứng khoán.

Về kết quả kinh doanh của Habeco thời gian gần đây, mặc dù tổng doanh thu riêng quý III/2016 của Habeco đạt 3.604 tỷ đồng, tăng 6% nhưng lãi trước thuế doanh nghiệp lại giảm 7% so với cùng kỳ, chỉ đạt 544 tỷ đồng. Luỹ kế 9 tháng năm 2016, tổng doanh thu Habeco đạt 7.653 tỷ đồng, giảm 5%. Lãi trước thuế doanh nghiệp chỉ đạt 960 tỷ đồng, giảm 23% so với cùng kỳ.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,30
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
6,60
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,70
5,30
5,40
6,20
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,00
5,10
5,10
5,50
5,70
6,60
7,00
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.530 22.600 23.900 24.186 27.545 27.987 193,87 197,57
BIDV 22.530 22.600 23.999 24.216 27.784 28.026 195,94 197,68
VietinBank 22.520 22.600 23.818 24.174 27.450 27.973 193,46 197,05
Agribank 22.520 22.600 23.793 24.169 27.479 27.922 193,93 197,31
Eximbank 22.510 22.610 23.898 24.210 27.649 28.010 195,23 197,78
ACB 22.510 22.600 23.915 24.215 27.740 28.019 195,26 197,72
Sacombank 22.510 22.760 23.897 24.318 27.588 28.110 195,35 197,96
Techcombank 22.500 22.620 23.586 24.569 27.354 27.282 194,07 199,75
LienVietPostbank 22.505 22.595 23.641 24.166 27.691 27.974 192,83 197,14
DongA Bank 22.520 22.620 23.920 24.200 27.670 28.010 195,00 197,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.360
36.680
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.360
36.660
Vàng SJC 5c
36.360
36.680
Vàng nhẫn 9999
33.930
34.280
Vàng nữ trang 9999
33.380
34.280