15:00 | 16/06/2017

Vietcombank:

Mở rộng dịch vụ nạp/rút ví điện tử từ kênh ứng dụng ví điện tử của VED

Mới đây, Vietcombank phối hợp với Công ty CP Phát triển thể thao Việt Nam (VED) mở rộng dịch vụ nạp/rút ví điện tử từ kênh ứng dụng ví điện tử TopPay/Đại lý TopPay của VED dành cho khách hàng cá nhân và tổ chức của VED.

Vietcombank ưu đãi khách hàng chuyển tiền kiều hối
Vietcombank tiếp tục khuyến cáo KH tăng cường bảo mật tránh bị lừa đảo
Vietcombank tiếp tục được Asian Banker vinh danh

Với việc mở rộng dịch vụ lần này, khách hàng của VED có thể lựa chọn các kênh giao dịch thuận tiện, đa dạng từ gần 500 điểm giao dịch rộng khắp cả nước của Vietcombank đến kênh ngân hàng trực tuyến VCB-iB@nking 24/7 và từ chính ứng dụng ví điện tử TopPay/Đại lý TopPay của VED. 

Ảnh minh họa

Để thực hiện giao dịch trên ứng dụng của VED, khách hàng cần đăng ký ví điện tử Đại lý TopPay (đối với khách hàng đại lý) hoặc đăng ký ví điện tử TopPay (đối với khách hàng cá nhân), đồng thời đăng ký dịch vụ Nạp rút ví tại Vietcombank.

Cùng với đó, nhằm đáp ứng nhu cầu của Khách hàng, Vietcombank cũng tiến hành thay đổi hạn mức giao dịch nạp/rút ví điện tử VED.

Cụ thể, trên kênh VCB-iB@nking, hạn mức nạp tiền tối thiểu được giảm xuống còn 1.000 đồng/giao dịch thay vì 50.000 đồng/giao dịch như trước đây; đồng thời hạn mức nạp tiền tối đa được điều chỉnh tăng từ 20 triệu đồng/ngày/khách hàng lên mức 50 triệu đồng/ngày/khách hàng

Đối với hình thức giao dịch tại quầy, hạn mức nạp tiền tối thiểu được giảm xuống còn 1.000 đồng/giao dịch thay vì 50.000 đồng/giao dịch như trước đây; hạn mức nạp tiền tối đa tiếp tục là không giới hạn.

Đối với Ứng dụng ví điện tử của VED, Vietcombank áp dụng hạn mức nạp tiền tối thiểu là 1.000 đồng/giao dịch; Tối đa là 50 triệu đồng/ngày/khách hàng.

Hạn mức rút tiền tối thiểu là 1.000 đồng/giao dịch và tối đa là 20 triệu đồng/ngày/khách hàng

Vietcombank không giới hạn số tiền tối đa/giao dịch và số lần nạp rút trong ngày.

Đặc biệt, khách hàng sẽ được miễn phí toàn bộ giao dịch nạp rút ví điện tử qua các kênh giao dịch của Vietcombank.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Trung tâm Dịch vụ khách hàng 24/7: 1900 545413 hoặc các điểm giao dịch của Vietcombank trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.464 26.781 30.080 30.562 204,66 208,58
BIDV 22.740 22.810 26.467 26.774 30.099 30.550 205,36 208,39
VietinBank 22.736 22.816 26.419 26.797 30.051 30.611 205,31 208,71
Agribank 22.730 22.810 26.648 26.969 30.281 30.704 202,97 206,12
Eximbank 22.720 22.810 26.438 26.782 30.174 30.568 206,32 209,01
ACB 22.750 22.820 26.448 26.780 30.278 30.581 206,61 209,20
Sacombank 22.748 22.830 26.518 26.873 30.286 30.648 206,16 209,23
Techcombank 22.720 22.820 26.198 26.913 29.857 30.696 204,94 210,41
LienVietPostBank 22.720 22.810 26.574 27.027 30.396 30.648 203,44 207,08
DongA Bank 22.740 22.810 26.490 26.790 30.210 30.600 204,60 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.700
Vàng SJC 5c
36.500
36.720
Vàng nhẫn 9999
35.950
36.350
Vàng nữ trang 9999
35.600
36.300