15:00 | 17/05/2017

Ngân hàng Quân Đội triển khai dịch vụ mới

MB sẽ giữ hộ các loại giấy tờ theo yêu cầu của khách hàng trong một khoảng thời hạn xác định.

MB: Vốn chủ sở hữu tăng 14,69%, đạt 26.588 tỷ đồng
Ngân hàng Quân đội được sửa vốn điều lệ lên hơn 17.127 tỷ đồng
Ngân hàng Quân đội hợp tác song phương với Kho bạc Nhà nước

Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của khách hàng trong việc bảo quản, cất giữ những giấy tờ quan trọng và giá trị, Ngân hàng TMCP Quân đội (MB) triển khai dịch vụ giữ hộ giấy tờ dành cho dân cư, các doanh nhân, các nhà đầu tư và các tổ chức kinh tế.

Ảnh minh họa

Theo đó, MB sẽ giữ hộ các loại giấy tờ theo yêu cầu của khách hàng trong một khoảng thời hạn xác định. Các loại giấy tờ MB nhận giữ hộ bao gồm: đăng ký xe; giấy tờ có giá; chứng nhận quyền sử dụng, sở hữu nhà đất, công trình; văn bằng, chứng chỉ và các giấy tờ khác.

Thời gian nhận giữ tối thiểu là 1 tháng và được tính tròn tháng, khách hàng sẽ trả phí dịch vụ cho MB.

Với dịch vụ giữ hộ này, tài liệu và giấy tờ của khách hàng được bảo quản an toàn và bảo mật tuyệt đối, khách hàng có thể gửi và nhận lại vào bất cứ thời điểm nào trong ngày làm việc của MB.

Bên cạnh đó, khách hàng có thể tiết kiệm chi phí mua sắm thiết bị cất giữ, tiết kiệm không gian lưu trữ và giảm thiểu những rủi ro so với khi tự lưu giữ, bảo quản giấy tờ. 

Trải qua gần 23 năm hoạt động, MB không ngừng nghiên cứu và phát triển, cung cấp ra thị trường hàng loạt các sản phẩm tài chính chuyên biệt cho nhiều đối tượng khách hàng, nhiều ngành nghề khác nhau.
Với gói dịch vụ giữ hộ giấy tờ, MB tiếp tục mang đến một giải pháp hiệu quả đáp ứng nhu cầu của cả khách hàng cá nhân và khách hàng doanh nghiệp.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1900 545426 hoặc các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.745 22.815 26.493 26.809 30.111 30.594 205,07 208,98
BIDV 22.740 22.810 26.485 26.794 30.119 30.575 205,68 208,74
VietinBank 22.737 22.817 26.422 26.800 30.062 30.622 205,56 208,96
Agribank 22.740 22.820 26.546 26.867 30.239 30.661 205,39 208,59
Eximbank 22.730 22.820 26.488 26.832 30.221 30.615 206,43 209,12
ACB 22.750 22.820 26.494 26.825 30.317 30.620 206,29 208,87
Sacombank 22.751 22.833 26.522 26.881 30.299 30.661 206,39 209,47
Techcombank 22.725 22.825 26.229 26.947 29.888 30.728 204,67 210,13
LienVietPostBank 22.720 22.820 26.440 26.891 30.283 30.516 205,64 209,69
DongA Bank 22.750 22.820 26.510 26.820 30.230 30.630 205,00 209,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.600
36.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.600
36.750
Vàng SJC 5c
36.600
36.770
Vàng nhẫn 9999
36.060
36.460
Vàng nữ trang 9999
35.710
36.410