10:31 | 12/08/2017

Peugeot 3008 2017 có giá từ 765 triệu đồng

Malaysia chính là thị trường đầu tiên tại Đông Nam Á tiếp nhận mẫu Peugeot 3008 2017 với 2 biến thể là Active THP và Allure THP, giá bán lần lượt tương ứng 149.888 RM và 143.888 RM (tương đương khoảng 797 và 765 triệu đồng).

Khách hàng sẽ có 5 lựa chọn màu ngoại thất bao gồm kim loại đồng, xanh dương, đen Amazonite, đỏ Ultimate, và trắng chân châu. Với 2 màu cuối, khách hàng nếu chọn sẽ phải bỏ thêm số tiền 1.590 RM (370 USD).

Cả 2 phiên bản này đều được trang bị khối động cơ 1.6L THP, sản sinh công suất tối đa 165 mã lực, mô-men xoắn cực đại 240 Nm. Sức mạnh này được truyền tới các bánh trước thông qua hộp số tự động 6 cấp.

Về trang bị ngoại thất, mẫu Active THP đi kèm với la-zăng hợp kim 18 inch và bộ lốp Continental ContiCrossContact LX2 (225/55), đèn pha halogen với đèn LED DRLs, đèn sương mù halogen. Trong khi đó, phiên bản Allure THP đi kèm với đèn pha LED với LED DRLs, lưới tản nhiệt thiết kế dạng kim cương với viền ốp kim loại mạ chrome.

Cả hai mẫu xe đều được trang bị khoang lái i-Cockpit của Peugeot, đi kèm ghế bọc da (trên Active THP) và vải (trên chiếc Allure THP). Các trang bị tiện ích bao gồm màn hình kỹ thuật số 12.3 inch, màn hình cảm ứng 8 inch trên bảng điều khiển được kết nối với hệ thống thông tin giải trí và điều khiển khí hậu hai khu vực (có cửa gió phía sau)...

Trang bị an toàn trên 2 phiên bản là tương tự nhau, bao gồm 6 túi khí, BS, EBD, trợ lực phanh khẩn cấp, điều khiển lực kéo, ổn định thân xe, hỗ trợ đổ đèo, giữ làn, cảm biến đỗ xe trước/sau, camera lùi...

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,40
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 26.496 26.818 30.895 30.374 197,27 201,03
BIDV 22.680 22.750 26.489 27.792 29.927 30.374 198,00 200,94
VietinBank 22.665 22.745 26.454 26.822 29.867 30.412 197,64 201,11
Agribank 22.675 22.745 26.546 29.878 29.009 30.843 197,89 201,03
Eximbank 22.660 22.750 26.467 26.812 30.021 30.412 198,66 201,25
ACB 22.680 22.750 26.480 26.812 30.095 30.396 198,64 201,13
Sacombank 22.670 22.762 26.523 26.878 30.097 30.457 198,66 201,73
Techcombank 22.660 22.755 26.152 27.010 29.669 30.538 197,26 202,41
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.466 26.813 30.092 30.393 198,67 201,14
DongA Bank 22.680 22.750 26.560 26.860 30.100 30.440 198,30 200,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.290
36.510
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.290
36.490
Vàng SJC 5c
36.290
36.510
Vàng nhẫn 9999
34.710
35.110
Vàng nữ trang 9999
34.410
35.110