08:32 | 05/06/2017

Quốc hội thảo luận về việc thực hiện chính sách, pháp luật về ATTP

Theo chương trình làm việc của kỳ họp thứ 3, Quốc hội khóa XIV, hôm nay Quốc hội sẽ dành toàn bộ thời gian để thảo luận về việc thực hiện chính sách, pháp luật về an toàn thực phẩm (ATTP) giai đoạn 2011-2016. Buổi làm việc được truyền hình, phát thanh trực tiếp.

Thông qua nghị quyết, hóa giải nợ xấu, tạo đà phát triển kinh tế
Phải giải quyết vấn đề tài sản cầm cố
Không sớm "xử" nợ xấu, không thể khơi thông nguồn vốn, khó giảm lãi suất
Kỳ họp thứ 3, Quốc hội khóa XIV

Theo đó, Quốc hội sẽ nghe Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội Phan Xuân Dũng trình bày Báo cáo của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thực hiện chính sách, pháp luật về ATTP giai đoạn 2011-2016.

Sau đó Quốc hội sẽ thảo luận ở hội trường về việc thực hiện chính sách, pháp luật về ATTP giai đoạn 2011-2016.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,50
5,50
5,50
6,90
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.511 27.833 29.908 30.388 198,63 202,43
BIDV 22.680 22.750 26.503 26.813 29.950 30.397 199,40 202,37
VietinBank 22.670 22.750 26.472 26.839 29.885 30.388 198,96 202,46
Agribank 22.675 22.745 26.689 29.993 30.180 30.615 199,25 202,43
Eximbank 22.660 22.750 26.474 26.819 30.018 30.410 199,85 202,45
ACB 22.680 22.750 26.502 26.835 30.133 30.435 200,14 202,65
Sacombank 22.674 22.766 26.532 27.150 30.119 30.474 199,94 203,01
Techcombank 22.660 22.760 26.180 27.039 29.693 30.563 198,62 203,82
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.473 26.827 30.108 30.412 200,06 202,58
DongA Bank 22.680 22.750 26.500 26.800 30.050 30.390 199,60 202,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.310
36.530
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.310
36.510
Vàng SJC 5c
36.310
36.530
Vàng nhẫn 9999
34.880
35.280
Vàng nữ trang 9999
34.580
35.280