10:38 | 23/12/2016

Sacombank và VPBank tăng lãi suất ở một số kỳ hạn

Sacombank vừa công bố biểu lãi suất mới có hiệu lực từ 23/12, trong đó, tăng nhẹ lãi suất ở nhiều kỳ hạn.

Lãi suất liên ngân hàng tiếp tục tăng lên mặt bằng mới
Đường cong lãi suất được vẽ lại

Cụ thể, kỳ hạn 2 tháng được ngân hàng điều chỉnh tăng thêm 0,1% lên mức 5%; kỳ hạn 6 tháng đến 11 tháng cũng tăng từ mức 5,9% lên 6%/năm.

Ảnh minh họa

Đối với các kỳ hạn dài từ 15 tháng trở lên được ngân hàng áp dụng lãi suất 7%/năm. Riêng kỳ hạn 13 tháng, Sacombank áp dụng lãi suất là 7,55%/năm với điều kiện các món tiền phải là gửi mới từ 500 tỷ đồng trở lên. Nếu sổ tiết kiệm tái tục có số dư nhỏ hơn 500 tỷ đồng thì ngân hàng áp dụng lãi suất kỳ hạn 12 tháng nhận lãi cuối kỳ ở mức 6,8%/năm.

Được biết, mới đây, VPBank cũng niêm yết biểu lãi suất mới với mức tăng từ 0,1-0,3%/năm ở nhiều kỳ hạn.

Đơn cử, theo biểu lãi suất mới của VPBank, kỳ hạn ngắn 1 tháng được điều chỉnh tăng từ 4,9% lên 5,2%; các kỳ hạn dài 12 và 13 tháng tăng từ 6,5% lên 6,9%/năm. 

Bên cạnh đó, VPBank còn cộng thêm 0,1%/năm so với gửi tại quầy đối với các khoản tiền gửi từ 100 triệu đồng trở lên.

Ngoài ra, ngân hàng này cũng ưu đãi khách hàng bằng cách cộng thêm 0,2% lãi suất đối với các khoản tiền gửi online so với biểu lãi suất gửi tại quầy. Mức lãi suất online cao nhất hiện là 8%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 36 tháng và các khoản tiền trên 5 tỷ.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
6,60
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,40
5,50
5,50
6,70
6,80
7,20
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.775 22.845 23.945 24.231 28.292 28.746 199,23 203,04
BIDV 22.785 22.855 23.026 24.235 28.496 28.750 201,25 203,00
VietinBank 22.770 22.850 23.925 24.257 28.269 28.780 199,74 203,25
Agribank 22.775 22.860 23.884 24.261 28.280 28.802 200,03 203,51
Eximbank 22.760 22.860 23.939 24.251 28.393 28.763 200,62 203,23
ACB 22.770 22.860 23.958 24.258 28.503 28.788 200,75 203,27
Sacombank 22.770 22.860 23.934 24.357 28.326 28.856 200,72 205,20
Techcombank 22.760 22.860 23.732 24.309 27.113 28.790 199,60 203,56
LienVietPostbank 22.770 22.860 23.976 24.284 28.512 28.804 198,29 203,27
DongA Bank 22.780 22.860 23.990 24.260 28.460 28.780 200,80 203,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.690
36.990
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.6900
36.970
Vàng SJC 5c
36.690
36.990
Vàng nhẫn 9999
34.550
34.950
Vàng nữ trang 9999
34.050
34.850