08:15 | 11/11/2017

SCIC chào bán thành công 48,3 triệu cổ phiếu VNM cho nhà đầu tư nước ngoài

Với mức giá đặt mua thành công 186.000 đồng/cổ phần, nhà đầu tư nước ngoài sẽ phải bỏ ra 8.990 tỷ đồng để sở hữu 48,3 triệu cổ phiếu VNM (chiếm 3,33% vốn điều lệ).

Vinamilk đứng đầu danh sách 10 công ty uy tín nhất ngành thực phẩm năm 2017
Vinamilk tư vấn cho sinh viên trong “Ngày hội việc làm Bách Khoa 2017”
Vinamilk dẫn đầu bảng xếp hạng quảng cáo YouTube khu vực Châu Á – Thái Bình Dương

Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM vừa có văn bản thông báo về kết quả tổ chức chào bán cạnh tranh cổ phần của Tổng Công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC) tại Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam (Vinamilk, mã chứng khoán:VNM).

Ảnh minh họa

Theo đó, có 11 tổ chức và 08 cá nhân đã tham gia buổi đấu giá diễn ra vào chiều 10/11/2017.

Tổng khối lượng đặt mua hợp lệ đạt 73.843.400 cổ phần, trong khi đó, tổng số lượng cổ phần SCIC chào bán đợt này là 48.333.400 cổ phần. Giá khởi điểm chào bán là 150.000 đồng/cổ phần, giá đặt mua thành công là 186.000 đồng/cổ phần.

Theo kết quả phiên đấu giá, chỉ có 1 tổ chức của nhà đầu tư nước ngoài trúng giá toàn bộ cổ phần chào bán.

Như vậy, với mức giá đặt mua thành công 186.000 đồng/cổ phần, nhà đầu tư nước ngoài sẽ phải bỏ ra 8.990 tỷ đồng để sở hữu 48,3 triệu cổ phiếu VNM (chiếm 3,33% vốn điều lệ).

Trước đó, ngày 12/12/2016, SCIC cũng đã tổ chức chào bán cạnh tranh 130.630.500 cổ phần của VNM với mức giá khởi điểm 144.000 đồng/cổ phần. Tuy nhiên, chỉ có 2 tổ chức tham dự là F&NBev Manufacturing và F&N Dairy Investments với tổng khối lượng đấu giá thành công là 78.378.300 cổ phần.

Kết thúc phiên giao dịch ngày 10/11, cổ phiếu VNM có mức tăng kịch trần, đạt mức 173.000 đồng/cổ phiếu với khối lượng khớp lệnh lên tới 9,27 triệu cổ phiếu (nhà đầu tư nước ngoài mua ròng 6,46 triệu cổ phiếu).

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.300 23.390 26.553 26.870 30.062 30.543 205,03 212,15
BIDV 23.305 23.395 26.570 26.902 30.105 30.581 205,23 208,77
VietinBank 23.299 23.394 26.464 26.842 30.026 30.586 205,35 208,75
Agribank 23.295 23.380 26.635 26.970 30.257 30.695 204,93 208,36
Eximbank 23.290 23.390 26.665 27.021 29.269 30.673 205,80 208,55
ACB 23.310 23.390 26.602 27.098 30.273 30.761 205,32 209,15
Sacombank 23.308 23.400 26.731 27.090 30.364 30.728 205,93 208,98
Techcombank 23.280 23.390 26.418 27.157 29.881 30.871 204,36 209,85
LienVietPostBank 23.290 23.390 26.487 26.949 30.191 30.612 205,93 209,63
DongA Bank 23.310 23.390 26.660 27.060 29.240 30.720 204,20 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.650
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.630
Vàng SJC 5c
36.490
36.650
Vàng nhẫn 9999
35.000
35.400
Vàng nữ trang 9999
34.550
35.350