17:45 | 02/11/2017

Thêm 05 ngân hàng vừa được chấp thuận kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối

Thống đốc NHNN Việt Nam vừa có các Quyết định về việc chấp thuận hoạt động ngoại hối cho một số ngân hàng.

Ảnh minh họa

Cụ thể, đối với Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), Thống đốc NHNN quyết định sửa đổi nội dung “Trực tiếp thực hiện kinh doanh hoặc thành lập công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập bằng vốn tự có để kinh doanh ngoại hối và vàng trên thị trường trong nước và thị trường quốc tế theo quy định của pháp luật: ghi tại Điểm 2.4 Khoản 2 Điều 3 Giấy phép thành lập và hoạt động số 138/GP-NHNN ngày 23/5/2008 của NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam thành: “Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN quy định”.

Đối với Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank), Thống đốc NHNN quyết định bổ sung Điểm 8 Giấy phép hoạt động số 0051/NH-GP ngày 25/3/1994 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Đông Nam Á nội dung hoạt động: “Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN quy định”.

Đối với Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam (Eximbank), Thống đốc NHNN quyết định bổ sung Điểm 8 Giấy phép hoạt động số 0011/NH-GP ngày 06/4/1992 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam nội dung hoạt động: “Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN quy định”.

Đối với Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB), Thống đốc NHNN quyết định bổ sung Điểm 8 Giấy phép hoạt động số 0057/NH-GP ngày 18/9/1995 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Quốc Dân nội dung hoạt động: “Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN quy định”.

Đối với Ngân hàng TMCP Bản Việt (VietCapital Bank), Thống đốc NHNN quyết định bổ sung Điểm 8 Giấy phép hoạt động số 0025/NH-GP ngày 22/8/1992 của Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Bản Việt nội dung hoạt động: “Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do NHNN quy định”.

Thống đốc NHNN yêu cầu các ngân hàng trên có trách nhiệm: Thực hiện các nội dung hoạt động nêu tại Quyết định đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về ngoại hối và các quy định khác có liên quan; Thực hiện các thủ tục theo quy định tại Khoản 3 Điều 18b Thông tư số 40/2011/TT-NHNN ngày 15/12/2011 của NHNN quy định về việc cấp Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng tại Việt Nam (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 08/2015/TT-NHNN ngày 30/6/2015 của NHNN) đối với nội dung hoạt động được bổ sung nêu trên. 

Các Quyết định trên có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là bộ phận không tách rời của Giấy phép hoạt động của các ngân hàng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.330 26.969 27.291 30.270 30.755 204,87 213,07
BIDV 23.250 23.330 26.977 27.300 30.290 30.758 205,02 208,45
VietinBank 23.243 23.333 26.916 27.294 30.239 30.799 204,95 208,35
Agribank 23.245 23.325 26.965 27.302 30.314 30.752 205,10 208,34
Eximbank 23.240 23.340 26.980 27.341 30.401 30.807 205,69 208,44
ACB 23.260 23.340 27.000 27.348 30.498 30.814 205,83 208,48
Sacombank 23.254 23.346 27.004 27.363 30.468 30.830 205,87 208,91
Techcombank 23.220 23.330 26.711 27.440 30.045 30.888 204,37 209,70
LienVietPostBank 23.220 23.320 26.906 27.371 30.427 30.846 205,30 209,02
DongA Bank 23.260 23.340 27.990 27.290 30.390 30.770 204,40 208,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.680
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.660
Vàng SJC 5c
36.510
36.680
Vàng nhẫn 9999
34.300
34.700
Vàng nữ trang 9999
33.850
34.650