15:00 | 07/12/2017

Tìm hiểu về thẻ tín dụng do công ty tài chính phát hành

Xin hỏi thẻ tín dụng do công ty tài chính phát hành khác biệt gì so với các thẻ tín dụng hiện có trên thị trường? Hà Anh, TP.HCM.

Tìm hiểu về việc vay ngoại tệ tại ngân hàng
Tìm hiểu về thẻ tín dụng của Sacombank
Tìm hiểu về thẻ tín dụng của công ty tài chính

Nhìn chung, sự khác biệt giữa 2 loại thẻ được cấp phát từ 2 TCTD thì điểm mấu chốt nằm ở khả năng tiếp cận.

Với quy trình mở thẻ “đơn giản và nhanh chóng” nhất dành cho khách hàng, các CTTC đang dỡ bỏ mọi rào cản nhằm giúp cho khách hàng tiếp cận với thẻ tín dụng của họ ngày càng dễ dàng hơn. Người tiêu dùng, bất kể khả năng tài chính như thế nào, khi đến với CTTC vẫn có thể tận hưởng những tính năng tiên tiến của lối sống phi tiền mặt và tiết kiệm tuyệt vời mà trước đây chỉ có những đối tượng khách hàng “cao cấp”.

Cụ thể, khi mở thẻ tín dụng của CTTC, các tổ chức này giải quyết 3 vấn đề này cho khách hàng. Đó là: không mất nhiều thời gian đăng ký giống như xét khoản vay; Có thẻ ngay lập tức, không phải chờ lâu; Phí thường niên thấp hơn… Trong khi đó, để có thẻ ở ngân hàng, người tiêu dùng phải trải qua nhiều thủ tục phức tạp. Mất khoảng từ 7 đến 10 ngày để có thẻ từ NHTM. Với thẻ thông thường, phí thường niên cao, trả thêm phí cho dịch vụ công thêm…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.355 26.257 26.723 29.504 29.970 201,24 209,62
BIDV 23.260 23.350 26.223 26.586 29.568 30.028 203,28 206,77
VietinBank 23.256 23.356 26.212 26.637 29.430 29.990 203,24 206,99
Agribank 23.265 23.350 26.222 26.574 29.492 29.936 202,96 206,00
Eximbank 23.250 23.350 26.400 26.752 29.681 30.077 204,94 207,68
ACB 23.270 23.350 26.341 26.833 29.693 30.172 204,42 208,24
Sacombank 23.269 23.361 26.464 26.826 29.772 30.136 205,05 208,12
Techcombank 23.245 23.355 26.140 26.894 29.316 30.226 203,60 208,95
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.147 26.605 29.589 30.005 203,22 206,89
DongA Bank 23.270 23.350 26.400 26.800 29.650 30.120 203,30 208,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.700
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.680
Vàng SJC 5c
36.520
36.700
Vàng nhẫn 9999
34.800
35.200
Vàng nữ trang 9999
34.450
35.150