09:38 | 08/06/2017

Tìm hiểu về ưu đãi phí dịch vụ thanh toán L/C

Xin hỏi hiện nay có ngân hàng nào đang ưu đãi phí đối với các dịch vụ thanh toán L/C cho DN không? (Văn Tâm, Q.2).

Tìm hiểu về dịch vụ khách hàng VIP tại các ngân hàng
Tìm hiểu về biểu phí dịch vụ ngân hàng điện tử
Tìm hiểu về các chính sách khuyến mãi của Momo
Ảnh minh họa

Đối với việc ưu đãi phí L/C thì mới đây nhất Nam A Bank đã công bố ưu đãi phí này cho DN nhân dịp chào mừng kỷ niệm 25 năm thành lập. Không chỉ vậy, NH này còn công bố trong Ngày hội bán hàng 2017, khách hàng còn được hưởng nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn tại tất cả Đơn vị kinh doanh của Nam A Bank.

Cụ thể, miễn 100% phí thường niên khi khách hàng mở thẻ tín dụng Nam A Bank Mastercard hay miễn phí sử dụng dịch vụ trong vòng 1 năm cho gói “Combo Ngày hội bán hàng”. Đồng thời, ngân hàng còn giảm 50% phí bảo lãnh đối với tất cả Chứng thư bảo lãnh phát hành và miễn 100% các loại thủ tục phí Thanh toán quốc tế khi thực hiện các giao dịch Chuyển tiền quốc tế, L/C và Nhờ thu cho khách hàng DN. Đặc biệt, khi gửi tiết kiệm tại Nam A Bank, khách hàng còn được tham gia cào trúng thưởng trong chương trình khuyến mãi “25 năm – Đồng hành cùng bạn” với hơn 62.000 giải thưởng có tổng giá trị lên đến 6 tỷ đồng… 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
7,00
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,90
4,90
5,10
5,90
5,90
6,60
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.705 22.775 25.695 26.002 28.096 29.563 199,69 203,50
BIDV 22.705 22.775 25.708 26.004 28.119 29.556 200,30 203,28
VietinBank 22.695 22.775 25.699 25.987 28.084 29.535 200,24 203,23
Agribank 22.700 22.780 25.681 26.000 29.125 29.573 200,20 203,80
Eximbank 22.680 22.780 25.735 26.070 29.241 29.622 201,11 203,73
ACB 22.700 22.770 25.747 26.070 29.318 29.611 201,21 203,73
Sacombank 22.700 22.783 25.783 26.141 29.319 29.686 201,19 204,24
Techcombank 22.680 22.785 25.494 26.082 28.940 29.614 199,81 204,42
LienVietPostBank 22.680 22.770 24.473 25.018 29.280 29.580 199,11 203,51
DongA Bank 22.700 22.770 25.760 26.050 29.270 29.620 201,00 203,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.160
36.380
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.160
36.360
Vàng SJC 5c
36.160
36.380
Vàng nhẫn 9999
34.500
34.900
Vàng nữ trang 9999
34.200
34.900