15:41 | 17/09/2019

TP.HCM: Thuê đất trong Khu Công nghệ cao giá từ 21.383 đồng/m2/năm

UBND TP.HCM vừa ban hành mức giá thuê đất hàng năm áp dụng cho giai đoạn từ ngày 9/4/2018 đến ngày 31/12/2019 trong Khu Công nghệ cao thành phố.

Dự án Khu công nghệ cao TP.HCM chỉ sai phạm về trình tự thủ tục
TPHCM đề xuất phát triển khu công nghệ cao thứ hai
TP.HCM: Phê duyệt giá đất đền bù trong ranh quy hoạch Khu công nghệ cao quận 9
Ảnh minh họa

Cụ thể, đối với đất có mục đích sử dụng là kinh doanh dịch vụ, thương mại, khách sạn, nhà hàng, nhà ở chuyên gia, văn phòng làm việc và cho thuê và dịch vụ công nghệ cao, mức giá thuê từ 36.743 đồng/m2/năm đến 134.640 đồng/m2/năm.

Đối với đất sử dụng để xây dựng siêu thị, cửa hàng thương mại dịch vụ bán hàng bình ổn giá, cửa hàng xăng dầu, bến xe, đất hậu cần, khu bảo thuế, ngoại quan, hạ tầng kỹ thuật đấu nối, mức giá thuê từ 36.743 đồng/m2/năm đến 91.080 đồng/m2/năm.

Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ, mức giá từ 21.383 đồng/m2/năm đến 62.100 đồng/m2/năm.

Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, mức giá từ 21.383 đồng/m2/năm đến 62.100 đồng/m2/năm.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.353 26.224 29.231 29.730 201,36 214,48
BIDV 23.140 23.260 25.429 26.181 29.307 29.873 207,42 214,24
VietinBank 23.129 23.259 25.347 26.182 29.194 29.834 210,50 216,50
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.384 25.735 29.342 29.748 211,89 214,28
ACB 23.130 23.250 25.383 25.733 29.424 29.755 211,75 216,47
Sacombank 23.103 23.263 25.384 25.843 29.391 29.800 210,96 215,50
Techcombank 23.134 23.274 25.144 26.137 29.023 29.937 210,31 217,47
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.317 25.790 29.364 29.801 211,36 215,31
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.730 29.340 29.740 208,30 214,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.670
Vàng SJC 5c
41.400
41.690
Vàng nhẫn 9999
41.390
41.840
Vàng nữ trang 9999
40.870
41.670