09:40 | 25/05/2017

Tư vấn bảo mật khi sử dụng thẻ ATM

Gần đây việc mất tiền trong tài khoản ATM diễn ra khá phổ biến, vậy, người chủ thẻ cần làm gì để tiền trong sổ tiết kiệm không 'bốc hơi'? (Việt Tâm, Q.Tân Bình).

Tư vấn gửi tiền tiết kiệm tại các TCTD
Tư vấn xử lý sự cố khi rút tiền tại ATM
Tư vấn xử lý khi có sai sót về thông tin tín dụng
Ảnh minh họa

Thực tế, để hạn chế tối đa việc mất tiền trong ngân hàng hay thẻ ATM thì khách hàng phải thật thận trọng trong quá trình xử lý giấy tờ, giao dịch với ngân hàng hay uỷ quyền xử lý các nghiệp vụ liên quan đến khoản tiết kiệm đã dành dụm suốt nhiều năm.

Trong đó, việc chủ động đến Ngân hàng làm việc trực tiếp là điều rất cần thiết. Đồng thời, nên chọn Ngân hàng đã hoàn thiện các dịch vụ online. Nếu số tiền lớn (vài tỷ đồng) nên có người đi theo giám hộ khi đến ngân hàng giao dịch.

Ngoài ra, nhiều chuyên gia khuyên khách hàng không nên bỏ tất cả trứng vào 1 giỏ. Các dịch vụ kèm theo như: thông báo số dư qua email, điện thoại, thẻ thành viên... nên đăng ký sử dụng để Ngân Hàng có thể nhận diện bạn ngay khi bạn yêu cầu dịch vụ, Thường xuyên check mail, kiểm tra tin nhắn điện thoại. Cuối cùng, cần kiểm tra chứng từ từng câu chữ trước khi rời khỏi Ngân hàng (dù có bận cỡ nào cũng phải làm - tránh rắc rồi về sau)…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.464 26.781 30.080 30.562 204,66 208,58
BIDV 22.740 22.810 26.467 26.774 30.099 30.550 205,36 208,39
VietinBank 22.736 22.816 26.419 26.797 30.051 30.611 205,31 208,71
Agribank 22.730 22.810 26.648 26.969 30.281 30.704 202,97 206,12
Eximbank 22.720 22.810 26.438 26.782 30.174 30.568 206,32 209,01
ACB 22.750 22.820 26.448 26.780 30.278 30.581 206,61 209,20
Sacombank 22.748 22.830 26.518 26.873 30.286 30.648 206,16 209,23
Techcombank 22.720 22.820 26.198 26.913 29.857 30.696 204,94 210,41
LienVietPostBank 22.720 22.810 26.574 27.027 30.396 30.648 203,44 207,08
DongA Bank 22.740 22.810 26.490 26.790 30.210 30.600 204,60 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.700
Vàng SJC 5c
36.500
36.720
Vàng nhẫn 9999
35.950
36.350
Vàng nữ trang 9999
35.600
36.300