17:00 | 29/03/2018

Tư vấn vay mua xe trả góp

Tôi muốn vay tiền mua xe trả góp phải thực hiện những thủ tục nào? (Hà Anh, TP.HCM).

Tìm hiểu về vay tín chấp theo hợp đồng trả góp
Tư vấn vay mua trả góp điện thoại
Cánh cửa tiêu dùng mở: Nhà sản xuất và dịch vụ hưởng lợi

Trước khi chọn phương án vay mua xe ô tô theo hình thức trả góp, bạn cần phải chuẩn bị đầy đủ những giấy tờ sau: Đơn đề nghị vay vốn, kế hoạch và phương án trả nợ (theo mẫu của bên cho vay). Giấy tờ tùy thân: CMND, Sổ hộ khẩu/Sổ tạm trú, Giấy chứng nhận độc thân hoặc đăng ký kết hôn (nếu có). Giấy tờ tài sản đảm bảo: Nếu thế chấp bằng sổ đỏ thì mang theo sổ đỏ photo. Chứng minh khả năng tài chính: bảng lương, hợp đồng lao động, giấy sở hữu tài sản có giá trị (nhà xưởng, máy móc, đất đai…), sổ tiết kiệm, cổ phần, giấy góp vốn…

Ảnh minh họa

Trường hợp nguồn thu nhập của cá nhân chủ yếu đến từ công ty riêng thì cần cung cấp giấy phép đăng ký kinh doanh, bảng chia lợi nhuận của công ty, báo cáo tài chính…

Tuy nhiên trên thực tế vẫn có nhiều trường hợp cá nhân mua xe nhưng không đủ điều kiện về tài chính. Khi đó, họ được quyền nhờ người thân làm giấy bảo lãnh cho ngân hàng thẩm định. Tất nhiên người thân này phải chứng minh được khả năng tài chính và thu nhập tốt.

Khi nhận được đầy đủ hồ sơ vay vốn thì ngân hàng sẽ tiến hành thẩm định. Đây là một trong những bước quan trọng và bắt buộc của quy trình cho vay mua xe ô tô. Sau khi nộp hồ sơ cho nhân viên tư vấn, họ sẽ chuyển hồ sơ đến bộ phận thẩm định khách hàng của ngân hàng hoặc công ty tài chính. Thông thường có 2 địa điểm cần thẩm định là nhà riêng và cơ quan làm việc. Mục đích của nhân viên thẩm định muốn xác minh thông tin xem những gì bạn khai trong hồ sơ có chính xác không. Thời gian thẩm định và kiểm duyệt thường mất khoảng 2 ngày. Nếu không có vấn đề gì xảy ra, ngân hàng sẽ ra thông báo tín dụng đến khách hàng và showroom xe.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 22.890 26.292 26.606 30.763 30.239 203,92 209,28
BIDV 22.820 22.890 26.297 26.599 29.775 30.224 205,26 208,29
VietinBank 22.818 22.898 26.215 26.593 29.697 30.257 205,63 209,03
Agribank 22.810 22.885 26.372 26.692 29.993 30.414 205,18 208,37
Eximbank 22.810 22.900 26.274 26.616 29.869 30.258 206,08 208,76
ACB 22.830 22.900 26.287 26.616 29.959 30.258 206,09 208,67
Sacombank 22.930 22.913 26.322 26.682 29.945 30.304 206,45 209,50
Techcombank 22.790 22.890 26.027 26.729 29.531 30.350 204,51 209,84
LienVietPostBank 22.790 22.880 26.301 26.747 30.078 30.486 205,38 208,99
DongA Bank 22.830 22.900 26.310 26.600 30.880 30.240 204,80 208,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.720
36.900
Vàng SJC 5c
36.720
36.920
Vàng nhẫn 9999
35.850
36.250
Vàng nữ trang 9999
35.500
36.200