08:47 | 14/09/2017

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 14/9/2017 đến 20/9/2017

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 14/9/2017 đến ngày 20/9/2017.

NHTW Trung Quốc tiếp tục phát tín hiệu chặn đà tăng của nhân dân tệ
Trung Quốc bác bỏ thông tin thay đổi hạn mức rút USD
Bảng Anh tăng lên cao nhất 3,5 tuần so với euro nhờ kỳ vọng vào BoE
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.885,21

2

JPY

Yên Nhật

203,91

3

GBP

Bảng Anh

29.860,49

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.392,41

5

AUD

Đô la Úc

18.015,47

6

CAD

Đô la Canada

18.446,23

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.818,14

8

NOK

Curon Nauy

2.866,05

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.613,9

10

RUB

Rúp Nga

389,66

11

NZD

Đô la Newzealand

16.359,55

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.872,54

13

SGD

Đô la Singapore

16.678,81

14

MYR

Ringít Malaysia

5.339,84

15

THB

Bath Thái

678,3

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,7

17

INR

Rupee Ấn độ

350,59

18

TWD

Đô la Đài Loan

747,56

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.436,98

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,54

21

LAK

Kíp Lào

2,71

22

MOP

Pataca Macao

2.791,84

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

6.542,26

24

KRW

Won Hàn Quốc

19,93

25

BRL

Rin Brazin

7.180,16

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.315,23

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,30
5,70
5,90
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.690 22.760 26.829 27.163 30.319 30.805 199,09 202,89
BIDV 22.690 22.760 26.779 27.085 30.323 30.780 199,61 202,60
VietinBank 22.680 22.760 26.787 27.134 30.284 30.810 199,63 202,97
Agribank 22.680 22.760 27.050 27.356 30.399 30.836 201,45 204,67
Eximbank 22.670 22.760 26.767 27.116 30.406 30.802 200,33 202,94
ACB 22.690 22.760 26.785 27.120 30.515 30.820 200,49 203,01
Sacombank 22.689 22.770 26.820 27.176 30.477 30.835 200,45 206,20
Techcombank 22.680 22.770 26.586 27.167 30.147 30.842 199,32 203,92
LienVietPostBank 22.670 22.760 26.567 27.121 30.512 30.822 198,69 203,05
DongA Bank 22.690 22.760 26.820 27.120 30.460 30.810 200,40 203,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.480
36.700
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.480
36.680
Vàng SJC 5c
36.480
36.700
Vàng nhẫn 9999
35.700
36.100
Vàng nữ trang 9999
35.400
36.100