09:27 | 07/06/2018

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 7/6/2018 đến 13/6/2018

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 7/6/2018 đến ngày 13/6/2018.

Chính sách tỷ giá đang hỗ trợ tăng trưởng kinh tế
Tỷ giá hạch toán USD tháng 6/2018 là 22.574 đồng/USD
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.536,54

2

JPY

Yên Nhật

204,97

3

GBP

Bảng Anh

30.300,71

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.885,1

5

AUD

Đô la Úc

17.261,5

6

CAD

Đô la Canada

17.441,07

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.583,51

8

NOK

Curon Nauy

2.784,3

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.566,04

10

RUB

Rúp Nga

363,46

11

NZD

Đô la Newzealand

15.875,88

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.875,84

13

SGD

Đô la Singapore

16.923,13

14

MYR

Ringít Malaysia

5.681,52

15

THB

Bath Thái

707,21

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,63

17

WON

Won Hàn Quốc

21,17

18

INR

Rupee Ấn độ

336,62

19

TWD

Đô la Đài Loan

758,78

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.528,85

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,54

22

LAK

Kíp Lào

2,71

23

MOP

Pataca Macao

2.795,02

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.888,86

25

BRL

Rin Brazin

5.929,32

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.201,09

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.166 26.900 29.706 30.181 204,88 212,95
BIDV 23.155 23.245 26.144 26.515 29.719 30.182 209,49 212,08
VietinBank 23.142 23.242 26.080 26.895 29.656 30.216 209,08 215,58
Agribank 23.150 23.235 26.137 26.512 29.734 30.193 209,40 213,22
Eximbank 23.140 23.240 26.153 26.503 29.812 30.211 209,91 212,62
ACB 23.160 23.240 26.161 26.498 29.910 30.220 212,25 214,99
Sacombank 23.156 23.258 26.210 26.565 29.896 30.260 210,05 213,08
Techcombank 23.135 23.245 25.911 26.628 29.491 30.326 208,83 214,36
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.091 26.551 29.846 30.268 209,83 213,54
DongA Bank 23.160 23.230 26.190 26.500 29.820 30.200 208,50 212,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.360
36.560
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.360
36.540
Vàng SJC 5c
36.360
36.560
Vàng nhẫn 9999
36.190
36.590
Vàng nữ trang 9999
35.840
36.540