10:43 | 07/11/2017

VietinBank - Top 10 doanh nghiệp nộp thuế lớn nhất năm 2016

Danh sách 1.000 doanh nghiệp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp lớn nhất trong năm 2016 vừa được Tổng cục Thuế (Bộ Tài chính) công bố. VietinBank góp mặt trong Top 10.

VietinBank phát hành trái phiếu với lãi suất hấp dẫn
Hiệu quả kinh doanh của VietinBank tăng trưởng trong quý III/2017
Khách hàng thích thú với trải nghiệm thanh toán cước qua QR Pay

Theo Tổng cục Thuế, để được xếp hạng, doanh nghiệp phải là tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế theo quy định của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN). Mức nộp thuế TNDN trong năm 2016 là tổng số tiền thuế TNDN mà doanh nghiệp đã thực hiện nộp vào Ngân sách Nhà nước trong năm 2016.

VietinBank vào Top 10 doanh nghiệp nộp thuế lớn nhất năm 2016

Theo công bố này, Top 10 doanh nghiệp nộp thuế nhiều nhất là những doanh nghiệp thuộc lĩnh vực sản xuất - kinh doanh và tài chính, viễn thông. Trong hệ thống ngân hàng, VietinBank một lần nữa góp mặt và là ngân hàng nhiều năm liên tiếp nằm trong Top 10 doanh nộp thuế lớn nhất Việt Nam.

Sự kiện VietinBank đứng trong Top 10 doanh nghiệp nộp thuế TNDN lớn nhất năm 2016 đã khẳng định vị thế chủ lực và then chốt trong hệ thống Ngân hàng Việt Nam; đồng thời VietinBank đang từng bước tối đa hóa tiềm lực kinh tế, chiến lược kinh doanh, không ngừng tìm kiếm cơ hội dẫn đầu và gia nhập các nhóm thương hiệu mạnh của khu vực.

Tính đến hết tháng 9/2017, lợi nhuận trước thuế hợp nhất của VietinBank đạt 7.232 tỷ đồng, tăng 11,5% so với cùng kỳ năm trước, đạt 82,2% kế hoạch Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) giao, tiếp tục giữ vững vị trí là một trong những ngân hàng hàng đầu tại Việt Nam.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,50
5,50
5,50
6,90
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.680 22.750 26.629 27.952 30.113 30.596 199,55 203,37
BIDV 22.685 22.755 26.660 26.899 30.397 30.664 201,60 203,35
VietinBank 22.665 22.745 26.651 26.913 30.178 30.600 200,57 203,22
Agribank 22.675 22.745 26.689 29.993 30.180 30.615 199,25 202,43
Eximbank 22.660 22.750 26.483 26.828 30.014 30.405 200,18 202,79
ACB 22.680 22.750 26.428 26.914 30.028 30.504 199,71 203,38
Sacombank 22.674 22.766 26.543 26.905 30.103 30.467 200,22 203,29
Techcombank 22.660 22.760 26.167 27.032 29.637 30.581 198,76 204,08
LienVietPostBank 22.660 22.770 26.552 26.907 30.375 30.677 200,77 203,27
DongA Bank 22.680 22.750 26.450 26.890 29.980 30.470 199,60 203,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.320
36.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.320
36.520
Vàng SJC 5c
36.320
36.540
Vàng nhẫn 9999
34.890
35.290
Vàng nữ trang 9999
34.590
35.290