10:50 | 02/11/2017

VietinBank phát hành trái phiếu với lãi suất hấp dẫn

Từ ngày 25/10/2017 - 13/11/2017, VietinBank phát hành trái phiếu chào bán đợt 1 ra công chúng với số lượng 200.000 trái phiếu.

Hiệu quả kinh doanh của VietinBank tăng trưởng trong quý III/2017
VietinBank cộng thêm lãi suất gửi tiết kiệm cho khách hàng mới
Động lực phát triển hệ thống thanh toán của VietinBank

Trái phiếu được phát hành với mệnh giá 10.000.000 đồng, tương đương tổng giá trị phát hành theo mệnh giá là 2.000 tỷ đồng. Đây là loại trái phiếu không chuyển đổi, không được đảm bảo bằng tài sản, có kỳ hạn 10 năm.

Lãi suất bằng lãi suất tham chiếu cộng với 1,2%/năm. Số lượng đăng ký mua tối thiểu 10 trái phiếu, tương đương 100.000.000 đồng tính theo mệnh giá. Lãi suất áp dụng cho toàn bộ thời hạn 10 năm là lãi suất thả nổi (lãi suất có điều chỉnh định kỳ).

Poster phát hành trái phiếu

Tiền lãi được trả định kỳ 1 năm một lần vào ngày thanh toán lãi là mỗi ngày tròn năm kể từ ngày phát hành. Riêng tiền lãi cho kỳ thanh toán lãi thứ 10 của trái phiếu sẽ được thanh toán cùng với tiền gốc trái phiếu vào ngày đáo hạn.

Thời hạn nhận đăng ký mua Đợt 1 từ ngày 25/10/2017 đến ngày 13/11/2017 và Đợt 2 dự kiến vào cuối tháng 11 và trong tháng 12/2017. Địa điểm nhận đăng ký mua trái phiếu tại các chi nhánh/phòng giao dịch của VietinBank.

VietinBank có thể mua lại trước hạn toàn bộ trái phiếu với giá mua lại bằng mệnh giá tại thời điểm tròn 5 năm kể từ ngày phát hành. Khách hàng được tự do chuyển nhượng, cho tặng, để lại thừa kế trái phiếu của mình và sử dụng trái phiếu làm tài sản bảo đảm, cầm cố hoặc tham gia các giao dịch dân sự, thương mại khác phù hợp với quy định của pháp luật.

Khách hàng có thể tham khảo Bản cáo bạch Trái phiếu VietinBank tại website.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng vui lòng liên hệ chi nhánh/phòng giao dịch VietinBank trên toàn quốc hoặc Contact Center: 1900 558 868; Email.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
5,20
5,80
6,00
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,70
4,70
5,00
5,50
5,50
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,10
5,10
5,20
5,90
5,90
6,70
6,80
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
4,90
5,00
5,20
6,10
6,40
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 26.544 26.862 29.563 30.037 198,12 201,91
BIDV 22.680 22.750 26.577 29.881 29.610 30.048 198,98 201,96
VietinBank 22.665 22.745 26.541 26.910 29.546 30.085 198,57 202,07
Agribank 22.675 22.745 26.576 26.909 29.564 30.004 197,96 201,11
Eximbank 22.660 22.750 26.548 26.894 29.685 30.072 199,49 202,09
ACB 22.680 22.750 26.581 26.915 29.778 30.076 199,70 202,20
Sacombank 22.671 22.763 26.606 26.967 29.767 30.124 199,57 202,61
Techcombank 22.660 22.755 26.314 27.028 29.350 30.162 197,85 203,66
LienVietPostBank 22.660 22.750 26.553 26.907 29.776 30.074 199,71 202,18
DongA Bank 22.680 22.750 26.570 26.880 29.710 29.060 199,30 202,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.360
36.580
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.360
36.560
Vàng SJC 5c
36.360
36.580
Vàng nhẫn 9999
35.350
35.750
Vàng nữ trang 9999
35.050
35.750